Minh Lưu Nguyễn Hoàng
    • Create new note
    • Create a note from template
      • Sharing URL Link copied
      • /edit
      • View mode
        • Edit mode
        • View mode
        • Book mode
        • Slide mode
        Edit mode View mode Book mode Slide mode
      • Customize slides
      • Note Permission
      • Read
        • Only me
        • Signed-in users
        • Everyone
        Only me Signed-in users Everyone
      • Write
        • Only me
        • Signed-in users
        • Everyone
        Only me Signed-in users Everyone
      • Engagement control Commenting, Suggest edit, Emoji Reply
    • Invite by email
      Invitee

      This note has no invitees

    • Publish Note

      Share your work with the world Congratulations! 🎉 Your note is out in the world Publish Note

      Your note will be visible on your profile and discoverable by anyone.
      Your note is now live.
      This note is visible on your profile and discoverable online.
      Everyone on the web can find and read all notes of this public team.
      See published notes
      Unpublish note
      Please check the box to agree to the Community Guidelines.
      View profile
    • Commenting
      Permission
      Disabled Forbidden Owners Signed-in users Everyone
    • Enable
    • Permission
      • Forbidden
      • Owners
      • Signed-in users
      • Everyone
    • Suggest edit
      Permission
      Disabled Forbidden Owners Signed-in users Everyone
    • Enable
    • Permission
      • Forbidden
      • Owners
      • Signed-in users
    • Emoji Reply
    • Enable
    • Versions and GitHub Sync
    • Note settings
    • Note Insights New
    • Engagement control
    • Make a copy
    • Transfer ownership
    • Delete this note
    • Save as template
    • Insert from template
    • Import from
      • Dropbox
      • Google Drive
      • Gist
      • Clipboard
    • Export to
      • Dropbox
      • Google Drive
      • Gist
    • Download
      • Markdown
      • HTML
      • Raw HTML
Menu Note settings Note Insights Versions and GitHub Sync Sharing URL Create Help
Create Create new note Create a note from template
Menu
Options
Engagement control Make a copy Transfer ownership Delete this note
Import from
Dropbox Google Drive Gist Clipboard
Export to
Dropbox Google Drive Gist
Download
Markdown HTML Raw HTML
Back
Sharing URL Link copied
/edit
View mode
  • Edit mode
  • View mode
  • Book mode
  • Slide mode
Edit mode View mode Book mode Slide mode
Customize slides
Note Permission
Read
Only me
  • Only me
  • Signed-in users
  • Everyone
Only me Signed-in users Everyone
Write
Only me
  • Only me
  • Signed-in users
  • Everyone
Only me Signed-in users Everyone
Engagement control Commenting, Suggest edit, Emoji Reply
  • Invite by email
    Invitee

    This note has no invitees

  • Publish Note

    Share your work with the world Congratulations! 🎉 Your note is out in the world Publish Note

    Your note will be visible on your profile and discoverable by anyone.
    Your note is now live.
    This note is visible on your profile and discoverable online.
    Everyone on the web can find and read all notes of this public team.
    See published notes
    Unpublish note
    Please check the box to agree to the Community Guidelines.
    View profile
    Engagement control
    Commenting
    Permission
    Disabled Forbidden Owners Signed-in users Everyone
    Enable
    Permission
    • Forbidden
    • Owners
    • Signed-in users
    • Everyone
    Suggest edit
    Permission
    Disabled Forbidden Owners Signed-in users Everyone
    Enable
    Permission
    • Forbidden
    • Owners
    • Signed-in users
    Emoji Reply
    Enable
    Import from Dropbox Google Drive Gist Clipboard
       Owned this note    Owned this note      
    Published Linked with GitHub
    • Any changes
      Be notified of any changes
    • Mention me
      Be notified of mention me
    • Unsubscribe
    # Network **1. Trong phương pháp định tuyến truyền thống (traditional routing algorithm) dạng link state thì làm sao các router biết được trạng thái của toàn mạng? Chọn một:** a. Cập nhật dần thông tin của mạng (đồ hình và link state) thì tính bảng chuyển tiếp (forwarding table) đến đó. b. Router giả định trạng thái link ở các router không kết nối trực tiếp. c. Các router chia sẻ thông tin trạng thái bằng cách phát trạng thái đến tất cả router còn lại. d. Router lắng nghe các gói tin đi ngang qua để nắm bắt được trạng thái của toàn mạng. ***Chọn C*** **2. Giả sử Máy chủ A muốn gửi một tập tin lớn đến Máy chủ B. Đường dẫn từ Máy chủ A đến Máy chủ B có ba liên kết, tốc độ R1=500Kbps, R2=100 Kbps và R3=1 Mb/giây. Giả sử không có lưu lượng nào khác trong mạng, thông lượng (throughput) để truyền tập tin này là bao nhiêu?** a. 500 Kbps b. 100 Kbps c. 1 Mbps d. 1,6 Mbps ***Chọn B*** **3. Trong SSL, dữ liệu từ server chuyển xuống client được mã hoá bằng:** a. Giải thuật mã hoá khoá công khai b. Giải thuật mã hoá khoá đối xứng c. MD5 d. RSA ***Chọn A*** **4. Một router kết nối với một mạng LAN. Nếu cổng Ethernet của router này được gắn với địa chì IP là 127.16.112.1/25, địa chỉ của các máy tính trong mạng LAN đấy sẽ là:** a. 172.16 .96 .0/25 b. 172.16 .0 .0/16 C. 172.16 .255 .0/24 d. 172.16 .112 .0/25 ***Chọn D*** **5. Thông tin nào được sử dụng bởi một tiến trình đang chạy trên một máy để xác định một tiến trình đang chạy trên một máy khác?** a. ID của tiến trình trên máy đích. b. Địa chỉ IP của máy đích và số port của tiến trình trên máy đích. c. Địa chỉ MAC và địa chỉ IP của máy đích. d. Tên của máy đích. ***Chọn B*** **6. Một người quản trị mạng sử dụng một máy tính để làm bộ định tuyến mạng (router). Hãy cho biết với cách làm như vậy thì bộ định tuyến này có thể được phân loại vào dạng nào dưới đây dựa trên kiến trúc chuyển mạch? Chọn một:** a. Chuyển mạch qua bus chung (switching via shared bus). b. Tổng hợp của cả 3 dạng kiến trúc chuyển mạch. c. Chuyển mạch qua mạng liên kết (switching via interconnect network). d. Chuyển mạch qua bộ nhớ (switching via memory). ***Chọn D*** **7. Web Cookie được lưu trữ ở:** a. Proxy server b. Cache server c. Web server d. Web browser ***Chọn C*** **8. Giả sử rằng một gói đến khớp với hai hoặc nhiều entry trong bảng chuyển tiếp của bộ định tuyến. Với chuyển tiếp dựa trên địa chỉ IP đích truyền thống, bộ định tuyến áp dụng quy tắc nào để xác định cổng đầu ra mà gói tin đến sẽ được chuyển sang?** a. Cổng đầu ra mặc định b. Longest prefix matching c. Shortest prefix matching d. Entry đầu tiên trong bảng chuyển tiếp ***Chọn B*** **9. Giả sử bạn muốn thực hiện giao dịch từ máy khách ở xa đến một máy chủ càng nhanh càng tốt. Bạn sẽ sử dụng UDP hay TCP? Tại sao?** a. TCP. Với TCP, chỉ cần một round trip time (RTT). b. UDP. Với UDP, giao dịch có thể được hoàn thành trong một round trip time (RTT). c. TCP. Các ứng dụng sử dụng TCP là giao thức lớp truyền tải luôn nhanh hơn các giao thức khác. d. UDP. Dữ liệu giao dịch này có thể được định tuyến trên một tuyến đường cụ thể nếu các bộ định tuyến phát hię̂n ra UDP trong payload của gói tin. ***Chọn B*** **10. Hãy cho biết sự khác bięt giữa flow control và congestion control trong TCP. Chọn một:** a. Flow control giúp điều hoà tầng trên và tầng dịch vụ bên dưới, trong khi congestion control giúp điều hoà hai quá trình bên gửi và bên nhận. b. Flow control giúp thiết lập kết nối giữa quá trình phát và quá trình nhận, trong khi congestion control đảm bảo độ tin cậy khi truyền dữ liệu giữa 2 quá trình c. Flow control giúp điều hoà hai quá trình bên gửi và bên nhận, trong khi congestion control giúp điều hoà tầng trên và tầng dịch vụ bên dưới. d. Flow control giúp điều hoà dòng dữ lię̂u từ đầu cuối đến bộ định tuyến (router), trong khi congestion control giúp điều hoà dòng dữ liệu phát ra kênh truyền vật lý. ***Chọn C*** **11. Cho một mạng kết nối n máy lúc nào cũng có sẵn gói tin để truyền. Nghi thức được sử dụng là slotted ALOHA với xác suất truyền lại là p=0.5. Xác suất có một node truyền được trong slot kế tiếp nếu slot trước đã bị đụng độ (collision) là. Chọn một:** a. $n \times 0.5^{n}$ b. $n \times 0.5^{n-1}$ C. $0.5^{n}$ d. $n \times 0.5^{n-1}$ ***Chọn C*** **12. Chức năng chính của giao thức ICMP:** a. Sửa lỗi b. Định tuyến gói tin c. Kiểm tra và chẩn đoán lỗi d. Tính độ trễ ***Chọn C*** **13. Hãy xem xét một peer mới Alice tham gia mạng BitTorrent mà không sở hữu bất kỳ chunk nào. Nếu không có bất kỳ chunk nào, cô ấy không thể trở thành top-four uploader đôi với bất kỳ peer nào khác, vì cô ấy không có gì để tải lên. Làm thế nào để sau đó Alice sẽ có được chunk đầu tiên của mình?** a. Peer Alice sẽ hỏi trực tiếp một trong những peer lân cận của cô ấy về chunk đầu tiên. b. Máy chủ cung cấp chunk đầu tiên cho bắt kỳ peer mới nào tham gia mạng BitTorrent. c. Trong BitTorrent, một peer sẽ chọn ngẫu nhiên một peer khác và unchoke peer đó trong một khoảng thời gian ngắn. d. Mỗi peer sẽ kiểm tra xem lân cận của nó có trống không và unchoke chúng. ***Chọn C*** **14. CDMA được phân loại vào trong nhóm nghi thức MAC nào? Chọn một:** a. point-to-point b. "taking turns" c. channel partitioning d. random access ***Chọn C*** **15. Trong HTTP/1.1, vãn đề chặn Head of Line (HOL) là một tập tin Lớn trong trang web (ví dụ: video clip) sẽ mất nhiều thời gian để đi qua đường liên kết chậm do đó nó chặn các đối tượng (objects) nhỏ khác đằng sau nó. HTTP/2 cố gắng giải quyết nó như thế nào?** a. Bằng cách phân loại các yêu cầu khác nhau theo thứ tự ưu tiên b. Bằng cách gửi thông điệp nhỏ trước các thông điệp lớn hơn c. Bằng cách chia từng thông điệp thành các khung tin nhỏ và xen kẽ các thông điệp yêu cầu và phản hồi d. Bằng cách tạo các hàng đợi khác nhau cho các kích thước thông điệp khác nhau ***Chọn C*** **16. Những phát biểu nào sau đây là đúng với SDN? Chọn một:** a. Linh hoạt và có tính thích nghi cao trong việc định tuyến luồng dữ liệu trên mạng. b. Đường đi của gói tin tương ứng với một cặp địa chỉ nguồn, địa chỉ đích là duy nhất. c. Các router tính bảng định tuyến của mình một cách độc lập. d. Các router có thể chạy thuật toán định tuyến sở hữu riêng bởi các hãng. ***Chọn A*** **17. Giao thức nào sau đây mô tả đầy đủ cơ chế định tuyến giữa các AS? Chọn một:** a. OSPF b. eBGP c. Hierarchical OSPF d. BGP ***Chọn D*** **18.** ![](https://i.imgur.com/45ub5Ur.png) ![](https://i.imgur.com/leqGNem.png) **Giả thiết kích thước của những đối tượng Web (trung bình) là $120 \mathrm{~K}$ bits và tốc độ yêu cầu (request) từ những trình duyệt bên trong mạng trường ra các máy chủ web bên ngoài là 20 request/giây. Hãy cho biết web cache hit rate phải ơ mức nào để đảm bảo hię̂u suất sử dụng access link là dưới $62 \%$ ? Chọn một:** a. $>0.56$ b. $>0.53$ c. $>0.44$ d. $<0.53$ ***Chọn B*** **19. Hãy xem xét một hệ thống $\mathrm{DASH}$ trong đó có $\mathrm{N}$ phiên bản video (ở $\mathrm{N}$ tốc độ và chất lượng khác nhau) và $\mathrm{N}$ phiên bản âm thanh (với N tốc độ và chất lượng khác nhau). Giả sử chúng ta muőn cho phép người chơi chọn bắt kỳ phiên bản nào trong số $\mathrm{N}$ phiên bản video và bắt kỳ phiên bản âm thanh nào trong số $\mathrm{N}$ phiên bản âm thanh. Nều máy chủ gửi các luồng âm thanh và video riêng biệt và yêu cầu máy khách đồng bộ hóa các luồng, thì máy chủ sẽ cần lưu trữ bao nhiêu tập tin?** a. $N^{*} N$ b. $\mathrm{N}$ C. $4 \mathrm{~N}$ d. $2 \mathrm{~N}$ ***Chọn D*** **20. Hãy xem xét rằng chỉ một kết nối TCP (Reno) duy nhất sử dụng một liên kết 10Mbps không buffer bất kỳ dữ liệu nào. Giả sử rằng liên kết này là liên kết bị tắc nghẽn duy nhất giữa các máy gửi và nhận. Giả sử rằng máy gửi có một tập tin lớn để gửi đến máy nhận dùng TCP và bộ đệm nhận của máy nhận lớn hơn nhiều so với cửa sổ tắc nghẽn. Chúng ta cũng đưa ra các giả định sau: kích thước mỗi đoạn TCP là $1.500$ byte; độ trễ lan truyền hai chiều của kết nối này là 150 msec; và kết nối TCP này luôn ở trong giai đoạn tránh tắc nghẽn, tức là bỏ qua khởi động chậm (slow start). Kích thước cửa sổ tối đa (trong các segment) mà kết nối TCP này có thể đạt được là bao nhiêu?** a. 200 segment b. 150 segment c. 125 segment d. 120 segment ***Chọn C*** **21. Giả sử Máy A gửi Máy B một segment TCP được đóng gói trong một gói IP. Khi Máy B nhận được datagram, làm thế nào để lớp mạng trong Máy B biết nó nên chuyển segment (nghĩa là payload của gói dữ liệu IP) cho TCP chứ không phải cho UDP hoặc một số giao thức lớp trên khác?** a. Trường giao thức 8-bit trong gói IP b. Có thông tin trong payload cho biết segment này cho TCP hoặc UDP c. Lớp truyền tải sẽ xác định xem TCP hoặc UDP có nhận được segment này hay không d. Giao thức truyền tải mặc định là TCP ***Chọn B*** **22. Cơ chế nào sau đây có thể được sử dụng để duy trì trạng thái giữa trình duyệt và máy chủ web trong trường hợp có trao đổi dạng nhiều bước? Chọn một:** a. Cookies b. Không cần làm gì thêm vì HTTP là nghi thức có trạng thái c. Persistent HTTP $1.1$ d. HTTP $2.0$ ***Chọn C*** **23. Máy tính A nằm trong mạng cục bộ. Mạng nội bộ được kết nối vào mạng Internet thông qua một Gateway G. Trên mạng Internet có một máy tính B. Trong quá trình gửi dữ liệu từ A đến B, gói tin Ethernet xuất phát từ $A$ sẽ có đích là: Chọn một:** a. MAC address của máy tính B b. IP address của Default gateway $\mathrm{G}$ c. MAC address của Default gateway $\mathrm{G}$ d. IP address của máy tính B ***Chọn C*** **24. Khi di chuyển máy tính từ một mạng LAN A sang mạng LAN B thuộc hai subnet khác nhau: Chọn một:** a. Chỉ địa chỉ IP của máy sẽ bị thay đổi b. Địa chỉ MAC của máy sẽ bị thay đổi c. Cả địa chỉ MAC lẫn địa chỉ IP sẽ bị thay đổi d. Cả địa chỉ MAC lẫn địa chỉ IP sẽ không bị thay đổi ***Chọn A*** **25. Giả sử Alice, với tài khoản email sử dụng dựa trên nền Web (chẳng hạn như Hotmail hoắc Gmail), gửi một thư cho Bob, người này truy cập thư đến máy chủ thư của anh ây bằng IMAP. Thảo luận về cách thư được chuyển từ máy của Alice đến máy của Bob bằng cách lięt kê một loạt các giao thức lớp ứng dụng được sử dụng để di chuyển thư giữa các máy của hai người sử dụng.** a. SMTP - SMTP - HTTP b. SMTP - SMTP - SMTP - POP3 c. SMTP - SMTP - SMTP d. HTTP - STMP - IMAP ***Chọn D*** **26. Xem xét phân phối một tập tin $\mathrm{F}$ bit cho $\mathrm{N}$ máy bằng cách sử dụng kiến trúc máy khách-máy chủ. Giả sử một mô hình linh hoạt trong đó máy chủ có thể đồng thời truyền đến nhiều máy khách, truyền tới mỗi máy khách với tốc độ khác nhau, miễn là tốc độ kết hợp không vượt quá Us. Giả sử rằng Us / $\mathrm{N}>=\mathrm{dmin}$, thời gian phân phối cho sơ đồ phân phối này là bao nhiêu?** a. $\quad F / N^{*} U s$ b. NF/US c. $\mathrm{NF} / \mathrm{dmin}$ d. $\mathrm{F} / \mathrm{dmin}$ ***Chọn D*** **27. Hãy xem xét một ứng dụng khách HTTP muốn truy xuất tài lię̂u Web tại một URL nhất định. Địa chỉ IP của máy chủ HTTP ban đầu không xác định. Giao thức lớp ứng dụng và truyền tải nào ngoài HTTP là cần thiết trong trường hợp này?** a. DNS / TCP và HTTP / TCP b. HTTP / TCP và IP / TCP c. $\quad T C P / I P$ và $I P / A R P$ d. DNS / UDP và HTTP / TCP ***Chọn D*** **28. Giả sử một tiến trình trong Máy C có một socket UDP với số port 6789. Giả sử cả Máy A và Máy B đều gửi một segment UDP đến Máy C với số pờt đích 6789. Liệu cả hai segment này có được dẫn đến cùng một socket tại Máy $C$ không? Nếu có thì tiến trình tại Máy $C$ sẽ phân biệt như thế nào khi biết rằng hai segment này bắt nguön từ hai máy nguồn khác nhau?** a. Không. Chúng được dẫn đến các socket khác nhau tại Máy C. b. Không. Segment đã nhận luôn được hưởng đến một socket mới được tạo. c. Đúng. Mỗi segment nhận được có một port nguồn khác nhau. d. Đúng. Đối với mỗi segment nhận được, tại giao diện socket, hệ điều hành sẽ cung cấp cho tiến trình các địa chỉ IP để xác định nguồn gốc của các segment riêng lè. ***Chọn D*** **29. Đối với ứng dụng chia sẻ tập tin P2P, bạn có đồng ý với phát biểu "Không có khái niệm về phía máy khách và máy chủ của một phiên giao tiếp" không? Tại sao hoặc tại sao không?** a. Đúng. Các phần của tập tin di chuyển từ một peer này đến một peer khác cho đến khi toàn bộ tập tin đều được tất cả các peers nhận. b. Không. Luôn có một máy chủ quản lý việc trao đổi dữ liệu của các peers. c. Đúng. Không có sự khác biệt giữa các peers về dịch vụ truyền thông. d. Không. Trong ứng dụng chia sẻ tập tin P2P, ứng dụng nhận tập tin thường là máy khách và ứng dụng gửi tập tin thường là máy chủ. ***Chọn C*** **30. Quy tắc xếp hàng nào sau đây: FIFO, Priority, Round-Robin (RR) và Weighted Fair Queueing (WFQ), đảm bảo rằng tất cả các gói được gửi đi theo thứ tự mà chúng đã đến?** a. FIFO b. Weighted Fair Queueing (WFQ) c. Priority d. Round-Robin (RR) ***Chọn A*** **31. Một người muốn xây dựng ứng dụng trao đổi thông tin giữa một bộ điều khiển và drone. Người này đang lựa chọn dịch vụ phù hợp của tầng transport. Những yêu cầu dịch vụ nào dưới đây là có thể chấp nhận được? Chọn một:** a. Thông suất có tính giãn nở (elastic), không cằn nhạy cảm với thời gian. b. Không mất mát dữ liệu, có yêu cầu độ nhạy thời gian. c. Không mất mát dữ liệu (no loss), thông suất (throughput) cố định. d. Chấp nhận mất mát (loss-tolerant), có yêu cầu độ nhạy thời gian. ***Chọn D*** **32. Chọn một phát biểu ĐÚNG:** a. Với các kết nối nonpersistent giữa trình duyệt và máy chủ, một segment TCP duy nhất có thể mang hai thông đięp yêu cầu HTTP riêng biệt. b. Haı trang Web riêng biệt (ví dụ: www.mit.edu/research .html và www.mit.edu/students.html) có thể được gửi qua cùng một kết nối persistent. c. Người dùng yêu cầu một trang Web bao gồm một số văn bản và ba hình ảnh. Đối với trang này, máy khách sẽ gửi một thông điệp yêu cầu và nhận bốn thông điệp phản hồi. d. Tiêu đề Date: trong thông đię̂p phản hồi HTTP cho biết thời điểm đối tượng (object) trong thông điệp phản hồi được sửa đổi lần cuối. ***Chọn B*** **33. Một gói tin dài 1000 byte cằn bao lâu để truyền trên một liên kết có khoảng cách 2500km, tốc độ lan truyền (propagation speed) $2,5 \times 10^{\wedge} 8 \mathrm{~m} / \mathrm{s}$ và tốc độ truyền (transmission rate) $2 \mathrm{Mbps}$ ?** a. 1 giây b. 14 mili giây c. $1 / 10$ giây d. 10 giây ***Chọn B*** **34. Chúng ta xem xét việc gửi giọng nói thời gian thực từ Máy A đến Máy B qua mạng chuyển mạch gói (VolP). Máy A chuyển đổi giọng nói tương tự thành luồng bit 64 kbps kỹ thuật số một cách nhanh chóng. Máy A sau đó nhóm các bit thành các gói 56 byte. Có một liên kết giữa Máy $\mathrm{A}$ và Máy $\mathrm{B}$; tốc độ truyền của nó là $10 \mathrm{Mbps}$ và độ trễ truyền của nó là $10 \mathrm{msec}$. Ngay sau khi Máy A thu thập một gói tin, nó sẽ gửi đến Máy B. Ngay sau khi Máy B nhận được toàn bộ gói tin, nó sẽ chuyển các bit của gói tin thành tín hiệu tương tự. Mắt bao nhiêu thời gian kể từ thời điểm một bit được tạo ra (từ tín hiệu tương tự ban đầu tại Máy A) cho đến khi bit được giải mã (như một phần của tín hię̂u tương tự tại Máy B)?** a. 17 mili giây b. 10 mili giây c. 17,0448 mili giây d. 44,8 micro giây ***Chọn C*** **35. Giao thức nào được sử dụng để cấp địa chỉ IP cho một máy tính mới gia nhập mạng?** a. IP b. RPC c. RSVP d. DHCP ***Chọn D*** **36. Giao thức SMTP xác thực người gửi bằng:** a. Account name và password b. Email và password c. Username và password d. SMTP không xác thực người gửi ***Chọn D*** **37. Giả sử rằng năm giá trị SampleRTT đo được là $106 \mathrm{~ms}, 120 \mathrm{~ms}, 140 \mathrm{~ms}, 90 \mathrm{~ms}$ và $115 \mathrm{~ms}$. Thực hiện các phép tính liën tiếp: 1. Tính EstimatedRTT sau khi thu được mö̃i giá trị SampleRTT này, sử dụng giá trị $\alpha=0,125$ và giả định rằng giá trị của EstimatedRTT là 100 mili giây ngay trước khi thu được mẫ̃u đầu tiên trong số năm mẫ̃u này. 2. Cũng tính DevRTT sau khi thu được mỗi mẫu, giả sử giá trị là $\beta=0,25$ và giả sử giá trị của DevRTT là $5 \mathrm{~ms}$ ngay trước khi thu được mẫ̃u đầu tiên trong năm mẫu này. TCP Timeoutınterval sau khi lấy mẫu 115 ms là bao nhiêu?** a. 138,16 mili giây b. 170,84 mili giây c. 165 mili giây d. 170,62 mili giây ***Chọn C*** **38. Cân nhắc chuyển một tập tin lớn $\mathrm{L}$ byte từ Máy A sang Máy B. Già sử MSS là 536 byte. Giá trị lớn nhất của L sao cho số thứ tự TCP không bị cạn kiệt?** a. $2^{\wedge} 16$ byte b. 536 byte c. 16 byte d. $2^{\wedge} 32$ byte ***Chọn A*** **39. Cân nhắc việc gửi một tập tin $\mathrm{F}$ bit lớn từ Máy $\mathrm{A}$ đến Máy $\mathrm{B}$. Có ba liên kết (và hai bộ chuyển mạch) giữa $\mathrm{A}$ và $\mathrm{B}$ và các liên kết này không bị chặn (nghĩa là không có sự chậm trẽ̃ khi xếp hàng). Máy $\mathrm{A}$ phân đoạn tập tin thành các đoạn với độ dài $\mathrm{S}$ bit mỗi đoạn và thêm 80 bit header vào mỗi đoạn, tạo thành các gói $\mathrm{L}=80+\mathrm{S}$ bit. Mỗi liên kết có tốc độ truyền là $\mathrm{R}$ bps. Tìm giá trị của $\mathrm{S}$ để giảm thiểu độ trễ của việc di chuyển tập tin từ Máy $\mathrm{A}$ sang Máy $\mathrm{B}$. Bò qua độ trễ lan truyën.** a. $S=40 F$ b. $S=$ căn bậc hai (40F) c. $S=80 F / R$ d. $S=80 F$ ***Chọn B*** **40. Ưu điểm của giải thuật Public-key so với giải thuật Symmetric-key là? Chọn một:** a. Mức độ an toàn cao hơn b. Thời gian xử lý nhanh hơn c. Độ dài key luôn lớn hơn d. Dễ sử dụng và quản lý hơn ***Chọn B*** **41. Hai thiết bị được xem là trên một mạng máy tính khi:** a. Một process trên thiết bị này có thể trao đổi dữ liệu với một process trên thiết bị kia. b. Có sợi cáp nối hai thiết bị lai với nhau. c. Có 2 process chạy trên hai thiết bị sử dụng cùng PID. d. Có một process chạy trên cả hai thiết bị ***Chọn B*** **42. Bộ định danh một quá trình trong tầng ứng dụng của một mạng máy tính göm có Chọn một:** a. Địa chỉ IP và process ID b. Địa chỉ IP và port number c. Địa chỉ $\mathrm{IP}$, process $\mathrm{ID}$ và port number d. Port number và process ID ***Chọn B*** **43. Giả sử 3 người dùng chia sẻ liên kết 2 Mbps trên mạng chuyển mạch gói và mỗi người dùng truyền liên tục với tốc độ $1 \mathrm{Mbps}$ khi truyền, nhưng mỗi người dùng chỉ truyền 20 phần trăm thời gian. VI hàng đợi tăng lên khi tất cả người dùng đang truyên, hãy tìm xác suất để tại bất kỳ thời điểm nào, tất cả 3 người dùng đang truyền đồng thời?** a. 0,008 b. 0,8 C. 0,1 d. 0,6 ***Chọn A*** **44. Giao thức SMTP:** a. Mã hoá dữ liệu bằng SSL b. Mã hoá dữ liệu bằng DEC c. Mã hoá dữ liệu bằng RSA d. SMTP không mã hoá dữ liệu ***Chọn A*** **45. Khả năng nào của CDMA trong mạng không dây có thể giúp tránh được nhiễu loạn (interference) qua lại giữa nhiều sender? Chọn một:** a. Mỗi node có một mã riêng (chipping sequence). b. Các vectơ mã hoá (chipping sequence) của những sender khác nhau là trực giao với nhau. c. Các node hoạt động ở những dải tần số khác nhau. d. Các node truyền trên những khung thời gian khác nhau. ***Chọn A*** **46. Trong RSA, nếu $P=7$ và $Q=11$ thì $Z$ sẽ là bao nhiêu?** a. 70 b. 60 C. 77 d. 66 ***Chọn B*** **47. Chọn mô tả đúng về CDMA (Code Division Multiple Access): Chọn một:** a. Trong CDMA, tất cả người sử dụng dùng chung một dải tần số, và có thể gửi dữ liệu đồng thời b. CDMA là chuẩn được sử dụng cho Ethernet LAN c. CDMA là một giải pháp cụ thể của FDMA (Frequency Division Multiple Access) d. CDMA là một giải pháp cụ thể của TDMA (Time Division Multiple Accesss) ***Chọn A*** **48. Một gói dữ liệu có địa chỉ mạng riêng có nên xuất hiện trong mạng Public Internet không? Tại sao?** a. Không. Vi địa chỉ mạng riêng chỉ được sử dụng trên mạng không dây. b. Không. Vì địa chỉ mạng riêng có thể được sử dụng bởi nhiều thiết bị mạng trong các mạng riêng. c. Đúng. Nó có thể được sử dụng trong trường địa chỉ IP nguồn. d. Đúng. Nó có thể được sử dụng trong trường địa chỉ IP đích. ***Chọn B*** **49. Hãy xem xét chuỗi ký tự ASCII sau đây đã được Wireshark ghi lại khi trình duyệt gửi thông điệp HTTP GET (đây là nội dung thực tế của thông điệp HTTP GET). Chọn câu trả lời KHÔNG ĐÚNG: *GET /cs453/index.html HTTP/1.1 Host: gaia.cs.umass.edu User-Agent: Mozilla/5.0 (Windows;U; Windows NT 5.1; en-US; rv:1.7.2) Gecko/20040804 Netscape/7.2 (ax) Accept:ext/xml, application/xml, application/xhtml+xml, text /html;q=0.9, text/plain;q=0.8, image/png, $^{} /^{} ; q=0.5$ Accept-Language: en-us,en; $\mathrm{q}=0.5$ AcceptEncoding: zip, deflate Accept-Charset: ISO $-8859-1, u t f-8 ; q=0.7,^{\star} ; q=0.7$ Keep-Alive: 300 Connection:keep-alive*** a. Trình duyệt đang chạy trên máy có tên miền là gaia.cs.umass.edu b. Trình duyę̂t đang chạy phiên bản HTTP $1.1$ c. URL của tài liệu được trình duyệt yêu cằu: http://gaia.cs.umass.edu/cs453/index.html. d. Trình duyệt đang yêu cầu một kết nối liên tục (persistent). ***Chọn A*** **50. Thuật toán định tuyến (routing algorithm) truyền thống nào cho phép tính toán bảng định tuyến dựa trên sự cập nhật dần dần đường đi từ các router lân cận? Chọn một:** a. Link state b. OSPF c. Distance vector d. Link state và distance vector ***Chọn C*** **51. Chọn câu ĐÚNG:** a. Segment TCP có một trường trong header của nó cho rwnd. b. Giả sử rằng SampleRTT cuối cùng trong kết nối TCP bằng 1 giây. Giá trị hiện tại của Timeoutlnterval cho kết nối nhất thiết phải >= 1 giây. c. Xem xét kiểm soát tắc nghẽn trong TCP. Khi bộ hẹn giờ hết hạn ở phía gửi, giá trị của ssthresh được đặt thành một nửa giá trị trước đó của nó. d. Giả sử Máy A gửi một segment có số thứ tự 38 và 4 byte dữ liệu qua kết nối TCP tới Máy B. Trong cùng một segment này, số acknowledgement nhất thiết phải là 42. ***Chọn A*** **52. Mạng chuyển mạch kênh (circuit-switched network) có ưu điểm gì so với mạng chuyển mạch gói (packet-switched network)?** a. Các gói khác nhau có thể được định tuyến trên các đường dẫn khác nhau đến đích. b. Mạng chuyển mạch kênh có thể đảm bảo một lượng băng thông đầu cuối nhất định trong suốt thời gian của cuộc gọi. c. Hai loại mạng này chỉ khai thác trên các đồ hình khác nhau. d. Không có sự khác biệt giữa mạng chuyển mạch kênh và mạng chuyển mạch gói ngoại trừ kích thước gói tin. ***Chọn B*** **53. Chọn câu ĐÚNG:** a Kích thước của rwnd TCP không bao giờ thay đổi trong suốt thời gian kết nối. b. Giả sử Máy A đang gửi Máy B một tập tin lớn qua kết nối TCP. Số lượng byte chưa được xác nhận mà A gửi không được vượt quá kích thước của buffer nhận. c. Máy A đang gửi cho máy B một tập tin lớn qua kết nối TCP. Giả sử Máy B không có dữ liệu để gửi Máy A. Máy B sẽ không gửi xác nhận đến Máy A vì Máy B không thể mang các thông điệp xác nhận trên dữ liệu. ***Chọn B*** **54. Trong khi DSL sử dụng cơ sở hạ tầng điện thoại nội hạt hiện có của công ty telco, truy cập internet dạng cáp sử dụng cơ sở hạ tầng truyền hình cáp hiện có của công ty truyền hình cáp. Bởi vì cả cáp quang và cáp đồng trục đều được sử dụng trong hệ thống này, nên nó thường được gọi là cáp đồng trục sợi lai (HFC). Chọn câu KHÔNG ĐÚNG về HFC.** a. Băng thông HFC được chia sẻ giữa những người dùng. b. Trên kênh downstream, tất cả các gói tin gửi ra từ một nguồn duy nhất, cụ thể là head end. c. Cáp quang kết nối các điểm head end, từ đó cáp đồng trục truyền thống được sử dụng để tiếp cận các ngôi nhà và căn hộ riêng lẻ. d. Có đụng độ (collision) ở kênh downstream. ***Chọn D*** **55. Phát biểu nào sau đây là không đúng với dạng chuyển tiếp tổng quát (generalized forwarding)? Chọn một:** a. Được hiện thực vào trong cả khối cổng vào (input port) và khối cổng ra (output port). b. OpenFlow là một chuẩn thể hiện ý tưởng của generalized forwarding. c. Cho phép hiện thực nhiều tính năng, ngay cả tường lửa (firewall) và NAT. d. So trùng (matching) được thực hiện trên tất cả các trường của gói tin. ***Chọn A*** **56. Cho một mạng có subnet mask là 255.255.255.224. Số lượng địa chỉ IP tối đa có để được gán cho các máy tính trong mạng đó là:** a. 30 b. 32 c. 31 d. 16 ***Chọn B*** **57. Thông tin định tuyến của (nhóm) địa chỉ đích bên ngoài một AS lưu trên Chọn một:** a. Các gateway router và cả router bên trong AS. Lý do là các router cần biết để có thể tính toán bảng chuyển tiếp (forwarding table) tốt nhất. b. Các gateway router của AS. Lý do là router bên trong chỉ cần chuyển tiếp gói tin đến gateway router và gateway router lo chuyện còn lại. c. Các gateway router và cả router bên trong AS. Lý do là các router bên trong cần biết gateway router nào tương ứng với (nhóm) địa chỉ đích để chuyển tiếp đến. d. Các phát biểu trong các lựa chọn khác đều sai. ***Chọn C*** **58. Giả sử Máy chủ A muốn gửi một tập tin lớn đến Máy chủ B. Đường dẫn từ Máy chủ A đến Máy chủ B có ba liên kết, tốc độ R1 = 500Kbps, R2= 100 Kbps và R3 = 1 Mb/giây. Giả sử không có lưu lượng nào khác trong mạng và độ dài tập tin là 4 triệu byte, ước chừng sẽ mất bao lâu để chuyển hết tập tin sang Máy chủ B?** a. 32 giây b. 40 giây c. 64 giây d. 320 giây ***Chọn D*** **59. Hãy xem xét email spam nhận được sau đây (được sửa đổi từ email spam thực sự). Giả sử chỉ có máy nguồn tạo email spam này là có vấn đề và tất cả các máy khác đều đáng tin cậy, hãy xác định máy nguồn đã tạo ra email spam này. *From - Fri Nov 07 13:41:30 2008 Return-Path: Received: from barmail.cs.umass.edu (barmail.cs.umass.edu [128.119.240.3]) by cs.umass.edu (8.13.1/8.12.6) for; Fri, 7 Nov 2008 13:27:10 -0500 Received: from asusus-4b96 (localhost [127.0.0.1)) by barmail.cs.umass.edu (Spam Firewall) for; Fri, 7 Nov 2008 13:27:07 -0500 (EST) Received: from asusus-4b96 ([58.88.21.177]) by barmail.cs.umass.edu for; Fri, 07 Nov 2008 13:27:07 -0500 (EST) Received: from (58.88.21.177] by inbnd55.exchangeddd.com; Sat, 8 Nov 2008 01:27:07 +0700 From: "Jonny" To: Subject: How to secure your savings*** a. inbnd55.exchangeddd.com. b. cs.umass.edu (8.13.1 / 8.12.6) c. barmail.cs.umass.edu ([128.119.240.3]) d. asusus-4b96 ([58.88.21.177]) ***Chọn A*** **60. Chuẩn nào sau đây đã giải quyết được vấn đề HOL trong HTTP? Chọn một:** a. Pipelined HTTP/1.1 b. HTTP/3 c. HTTP/2 d. HTTP/1.0 ***Chọn C***

    Import from clipboard

    Paste your markdown or webpage here...

    Advanced permission required

    Your current role can only read. Ask the system administrator to acquire write and comment permission.

    This team is disabled

    Sorry, this team is disabled. You can't edit this note.

    This note is locked

    Sorry, only owner can edit this note.

    Reach the limit

    Sorry, you've reached the max length this note can be.
    Please reduce the content or divide it to more notes, thank you!

    Import from Gist

    Import from Snippet

    or

    Export to Snippet

    Are you sure?

    Do you really want to delete this note?
    All users will lose their connection.

    Create a note from template

    Create a note from template

    Oops...
    This template has been removed or transferred.
    Upgrade
    All
    • All
    • Team
    No template.

    Create a template

    Upgrade

    Delete template

    Do you really want to delete this template?
    Turn this template into a regular note and keep its content, versions, and comments.

    This page need refresh

    You have an incompatible client version.
    Refresh to update.
    New version available!
    See releases notes here
    Refresh to enjoy new features.
    Your user state has changed.
    Refresh to load new user state.

    Sign in

    Forgot password

    or

    By clicking below, you agree to our terms of service.

    Sign in via Facebook Sign in via Twitter Sign in via GitHub Sign in via Dropbox Sign in with Wallet
    Wallet ( )
    Connect another wallet

    New to HackMD? Sign up

    Help

    • English
    • 中文
    • Français
    • Deutsch
    • 日本語
    • Español
    • Català
    • Ελληνικά
    • Português
    • italiano
    • Türkçe
    • Русский
    • Nederlands
    • hrvatski jezik
    • język polski
    • Українська
    • हिन्दी
    • svenska
    • Esperanto
    • dansk

    Documents

    Help & Tutorial

    How to use Book mode

    Slide Example

    API Docs

    Edit in VSCode

    Install browser extension

    Contacts

    Feedback

    Discord

    Send us email

    Resources

    Releases

    Pricing

    Blog

    Policy

    Terms

    Privacy

    Cheatsheet

    Syntax Example Reference
    # Header Header 基本排版
    - Unordered List
    • Unordered List
    1. Ordered List
    1. Ordered List
    - [ ] Todo List
    • Todo List
    > Blockquote
    Blockquote
    **Bold font** Bold font
    *Italics font* Italics font
    ~~Strikethrough~~ Strikethrough
    19^th^ 19th
    H~2~O H2O
    ++Inserted text++ Inserted text
    ==Marked text== Marked text
    [link text](https:// "title") Link
    ![image alt](https:// "title") Image
    `Code` Code 在筆記中貼入程式碼
    ```javascript
    var i = 0;
    ```
    var i = 0;
    :smile: :smile: Emoji list
    {%youtube youtube_id %} Externals
    $L^aT_eX$ LaTeX
    :::info
    This is a alert area.
    :::

    This is a alert area.

    Versions and GitHub Sync
    Get Full History Access

    • Edit version name
    • Delete

    revision author avatar     named on  

    More Less

    Note content is identical to the latest version.
    Compare
      Choose a version
      No search result
      Version not found
    Sign in to link this note to GitHub
    Learn more
    This note is not linked with GitHub
     

    Feedback

    Submission failed, please try again

    Thanks for your support.

    On a scale of 0-10, how likely is it that you would recommend HackMD to your friends, family or business associates?

    Please give us some advice and help us improve HackMD.

     

    Thanks for your feedback

    Remove version name

    Do you want to remove this version name and description?

    Transfer ownership

    Transfer to
      Warning: is a public team. If you transfer note to this team, everyone on the web can find and read this note.

        Link with GitHub

        Please authorize HackMD on GitHub
        • Please sign in to GitHub and install the HackMD app on your GitHub repo.
        • HackMD links with GitHub through a GitHub App. You can choose which repo to install our App.
        Learn more  Sign in to GitHub

        Push the note to GitHub Push to GitHub Pull a file from GitHub

          Authorize again
         

        Choose which file to push to

        Select repo
        Refresh Authorize more repos
        Select branch
        Select file
        Select branch
        Choose version(s) to push
        • Save a new version and push
        • Choose from existing versions
        Include title and tags
        Available push count

        Pull from GitHub

         
        File from GitHub
        File from HackMD

        GitHub Link Settings

        File linked

        Linked by
        File path
        Last synced branch
        Available push count

        Danger Zone

        Unlink
        You will no longer receive notification when GitHub file changes after unlink.

        Syncing

        Push failed

        Push successfully