# Trắc nghiệm MySQL 1. Lệnh SQL nào sau đây đúng cú pháp + SELECT * FROM Table 1 WHERE Column1=>10 + SELECT * FROM Table 1 WHERE Column1==10 + **SELECT * FROM Table 1 WHERE Column1>=10** 2. Trong SQL, làm thế nào để trả về tất cả các dữ liệu ghi từ bảng Persons theo thứ tự sắp xếp giảm dần trong cột FirstName + SELECT * FROM Persons SORT BY 'FirstName' DESC + **SELECT * FROM Persons ORDER BY FirstName DESC** + SELECT * FROM Persons ORDER FirstName DESC + SELECT * FROM Persons SORT 'FirstName' DESC 3. Trong SQL, làm thế nào để chọn tất cả các bản ghi từ bảng 'Persons' trong đó giá trị của cột "FirstName" là "Peter" và "LastName" là "Jackson"? + **SELECT * FROM Persons WHERE FirstName='Peter' AND LastName='Jackson'** + SELECT * FROM Persons WHERE FirstName<>'Peter' AND LastName<>'Jackson' + SELECT FirstName='Peter', LastName='Jackson' FROM Persons 4. LIKE được sử dụng với lệnh nào + **Mệnh đề WHERE** + Mệnh đề GROUP BY + Mệnh đề JOIN + Mệnh đề ORDER BY 5. Câu lệnh SQL nào dùng để trích xuất dữ liệu từ database + Get + Open + Extract + **Select** 6. Mệnh đề OR sẽ hiển thị bản ghi nếu bất kỳ điều kiện nào dưới đây là đúng. Và mệnh đề AND sẽ hiển thị bản ghi nếu tất cả điều kiện dưới đây là đúng + **Đúng** + Sai 7. Làm thế nào để chuyển hóa Hansen thành Nislen trong cột LastName của bảng Persons: + UPDATE Persons SET LastName='Hansen' INTO LastName='Nislen' + **UPDATE Persons SET LastName='Hansen' WHERE LastName='Nislen'** + MODIFY Persons SET LastName='Hansen' INTO LastName='Nislen' + MODIFY Persons SET LastName='Hansen' WHERE LastName='Nislen' 8. SQL đạt chuẩn quốc tế nào + Chỉ đạt chuẩn ISO (International Organization for Standardization) + Chỉ đạt chuẩn ANSI (American National Standards Institute) + **Đạt cả chuẩn ISO và ANSI** 9. Đâu là từ khóa xác định kiểu sắp xếp của tập kết quả được truy xuất trong mệnh đề ORDER BY? + HIGH và LOW + **ASC và DESC** + UP và DOWN 10. Câu lệnh SQL nào được sử dụng để thêm dữ liệu mới vào cơ sở dữ liệu + ADD RECORD + ADD NEW + **INSERT INTO** + INSERT NEW 11. Câu lệnh SQL nào được sử dụng để sắp xếp tập kết quả + SORT BY + SORT + ORDER + **ORDER BY** 12. Hãy cho biết các thành phần cơ bản của một CSDL trong SQL là? + Tables, View, Synonyms, Programmability, Form + **Tables, View, Synonyms, Programmability, Security** + Tables, Query, Synonyms, Programmability, Security + Tables, View, Synonyms, Programmability, Report 13. Trong Table, chức năng của Set Primary key là gì? + Kiểu dữ liệu + **Tạo khóa** + Chú thích + Sửa bảng 14. Hãy cho biết cơ sở dữ liệu Model dùng để làm gì? + Để lập lịch hoặc một số công việc thường nhật + **CSDL mẫu để tạo ra các CSDL người dùng** + Lưu trữ các đối tượng tạm thời + Lưu trữ tất cả thông tin hệ thống SQL Server 15. Hãy cho biết trong các phương án dưới đây đâu là phương án đúng với thao tác tạo CSDL Trong SQL Server + Right Click Database/Attach... + Left Click Database/ New Database + **Right Click Database/ New Database** + Right Click Database/ Restore Database 16. Hãy cho biết đâu là phương án với quy trình các bước phục hồi cơ sở dữ liệu trong các phương án sau + Left Click Database/ New Database + Right Click Database/ New Database + **Right Click Database/ Restore Database** + Right Click Database/Attach... 17. RDBMS là viết tắt của...? + Real Database Management System + **Relational Database Management System** + Read Database Master System 18. Nếu không chỉ định ASC hoặc DESC sau mệnh đề ORDER BY thì từ khóa nào được sử dụng theo mặc định? + **ASC** + DESC + DOWN + Không có giá trị mặc định. 19. Hãy chọn phương án đúng với ý nghĩa của câu lệnh dưới đây DELETE FROM sinhvien WHERE gt is null + **Sử dụng để xóa 1 dòng hoặc nhiều dòng từ một bảng dựa trên điều kiện gt để trống** + Sử dụng để sửa 1 dòng hoặc nhiều dòng từ một bảng dựa trên điều kiện gt để trống + Sử dụng để thêm 1 dòng hoặc nhiều dòng từ một bảng dựa trên điều kiện gt để trống + Sử dụng để xóa 1 dòng hoặc nhiều dòng từ một bảng dựa trên điều kiện gt bằng 0 20. VIEW trong SQL có nghĩa là gì? + Là một sơ đồ cơ sở dữ liệu. + **Là một bảng ảo trong cơ sở dữ liệu có nội dung được định nghĩa thông qua một câu lệnh SQL nào đó.** + Là một thủ tục được lưu trữ đặc biệt thực hiện khi sự kiện nào đó xảy ra. 21. Câu lệnh SQL nào sau đây có cú pháp đúng? + SELECT CustomerName, COUNT(CustomerName) FROM Orders ORDER BY CustomerName + **SELECT CustomerName, COUNT(CustomerName) FROM Orders GROUP BY CustomerName** + SELECT CustomerName, COUNT(CustomerName) FROM Orders 22. Câu lệnh SQL nào chọn tất cả các hàng từ bảng Products và sắp xếp kết quả theo cột ProductID? + SELECT * FROM Products ORDERED BY ProductID + **SELECT * FROM Products ORDER BY ProductID** + SELECT * FROM Products WHERE ProductID > 200 + SELECT ProductID FROM Products 23. Theo thứ tự của các mệnh đề trong câu lệnh SQL SELECT như thế nào? + **SELECT, FROM, WHERE, GROUP BY, HAVING, ORDER BY** + SELECT, FROM, WHERE, HAVING, GROUP BY, ORDER BY + SELECT, FROM, GROUP BY, HAVING, ORDER BY, WHERE + FROM, SELECT, WHERE, GROUP BY, HAVING, ORDER BY 24. TRANSACTION trong SQL có các thuộc tính thường được viết tắt là ACID nghĩa là gì + Access.Consistency.Isolation.Data + Access.Constraint.Index.Data + **Atomicity.Consistency.Isolation.Durability** 25. Khi khai báo thủ tục lưu trữ tên thủ tục phải tuân theo + **Quy tắc định danh và không được vượt quá 128 ký tự** + Quy tắc định danh và không được vượt quá 255 ký tự + Quy tắc định danh và lớn hơn 128 ký tự + Quy tắc đặt tên biến và không được vượt quá 128 ký tự 26. Lệnh SQL nào sau đây lấy ra chuỗi 'Success'? + SELECT INTO ' Success ' + **SELECT 'Success'** + SELECT LEFT('Success is all I need.', 15) 27. Hãy chọn phương án đúng với số ấn bản của SQL Server 2014 + 6 + 5 + 4 + **3** 28. Trong toán tử Like, kí tự [ ] được biểu thị điều gì + **Kí tự đơn bất kì trong giới hạn** + Bắt buộc chỉ được 1 kí tự + Thể hiện nhiều kí tự trong xâu + Kí tự không nằm trong các giới hạn 29. Trong toán tử Like, kí tự % được biểu thị điều gì + Kí tự đơn bất kì trong giới hạn + Bắt buộc chỉ được 1 kí tự + **Thể hiện nhiều kí tự trong xâu** + Kí tự không nằm trong các giới hạn Trương Thúy Hằng