### Q01 Tìm chu kỳ $T$ của hàm số lượng giác $y=\cos 3x$. - [ ] $T=\dfrac{\pi}{3}$ - [ ] $T=2\pi$ - [x] $T=\dfrac{2\pi}{3}$ - [ ] $T=\dfrac{3\pi}{2}$ #### Solution Chu kỳ của hàm số $y=\cos 3x$ là $T=\dfrac{2\pi}{3}$. ### Q02 Cho hàm số $y=f(x)$ có đạo hàm $f'(x)=-x^2-4, \forall x \in \mathbb{R}$. Mệnh đề nào dưới đây đúng? - [ ] Hàm số đồng biến trên khoảng $(-\infty ; -2)$ - [ ] Hàm số đồng biến trên khoảng $(-2;2)$ - [ ] Hàm số đồng biến trên khoảng $(-\infty ; +\infty)$ - [x] Hàm số nghịch biến trên khoảng $(-\infty ; +\infty)$ #### Solution Do $f'(x)=-x^2-4 = -(x^2+4) <0, \forall x\in \mathbb{R}$ nên hàm số nghịch biến trên $(-\infty ; +\infty)$. ### Q03 Giá trị nhỏ nhất của hàm số $y=\dfrac{1}{4}x^4-\dfrac{27}{2}x^2+3$ trên đoạn $[0;80]$ bằng ***Lưu ý***: nếu đáp án dạng $-\dfrac{a}{b}$ thì nhập vào là $-a/b$ {{-717/4}} ### Q04 Cho đồ thị hàm số $y=ax^4+bx^2+c$ có điểm cực đại $A(0;-3)$ và điểm cực tiểu $B(-1;-5)$. Tính giá trị của $P=a+2b+3c$. {{-15}} #### Solution Ta có $y'=4ax^3+2bx$, $a>0$.\\ Vì đồ thị hàm số có điểm cực đại $A(0;-3)$ và điểm cực tiểu $B(-1;-5)$ nên ta có hệ phương trình \[\heva{&y(0)=-3\\&y(-1)=-5\\&y'(-1)=0}\Leftrightarrow \heva{&c=-3\\&a+b-3=-5\\&-4a-2b=0}\Leftrightarrow \heva{&c=-3\\&a=2\\&b=-4.}\] Suy ra $P=a+2b+3c=2+2\cdot(-4)+3\cdot(-3)=-15$. ### Q05 Bất phương trình $\left(x-1\right)\left(x-6\right)\ge 0$ có tập nghiệm $S$ là - [x] $S=\left(-\infty;1 \right]\cup \left[ 6;+\infty\right)$ - [ ] $S=\left(6;+\infty\right)$ - [ ] $S=\left[ 6;+\infty\right)\cup \left\{1 \right\}$ - [ ] $S=\left[ 6;+\infty\right)$ ### Q06 Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng $a$ và cạnh bên tạo với mặt phẳng đáy một góc $60^\circ$. Thể tích khối chóp là - [ ] $\dfrac{a^3\sqrt{6}}{3}$ - [ ] $\dfrac{a^3\sqrt{6}}{2}$ - [ ] $\dfrac{a^3\sqrt{3}}{2}$ - [x] $\dfrac{a^3\sqrt{6}}{6}$ ### Q07 Cho hàm số $y=\dfrac{mx-m^2-2}{-x+1}$ ($m$ là tham số thực) thỏa mãn $\max\limits_{[-4;-2]}y=-\dfrac{1}{3}$. Mệnh đề nào dưới đây đúng? - [ ] $1\leq m<3$ - [ ] $m>4$ - [x] $-\dfrac{1}{2}<m<0$ - [ ] $-3<m<-\dfrac{1}{2}$ #### Solution Hàm số đã cho liên tục trên đoạn $[-4;-2]$.\\ Ta có $y'=\dfrac{-m^2+m-2}{(1-x)^2}<0$, $\forall x \in [-4;-2]$. Suy ra hàm số nghịch biến trên đoạn $[-4;-2]$.\\ Do đó $\max\limits_{[-4;-2]}y=-\dfrac{1}{3} \Leftrightarrow y(-4)=-\dfrac{1}{3} \Leftrightarrow \dfrac{-m^2-4m-2}{5}=-\dfrac{1}{3} \Leftrightarrow 3m^2+12m+1=0 \Leftrightarrow m=\dfrac{-6\pm\sqrt{33}}{3}$. ### Q08 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào \textbf{sai}? - [ ] Nếu $n$ là một số nguyên lẻ thì $n^2$ là số lẻ - [ ] Điều kiện cần và đủ để số tự nhiên $n$ chia hết cho 3 là tổng các chữ số của nó chia hết cho $3$ - [x] Tứ giác $ABCD$ là hình chữ nhật khi và chỉ khi nó thỏa mãn $AC=BD$ - [ ] Tam giác $ABC$ là tam giác đều khi và chỉ khi nó thỏa mãn đồng thời hai điều kiện $AB=AC$ và $\widehat{A}=60^0$ #### Solution Mệnh đề “Tứ giác $ABCD$ là hình chữ nhật khi và chỉ khi nó thỏa mãn $AC=BD$” sai vì điều kiện hai đường chéo bằng nhau chưa đủ để kết luận đó là hình chữ nhật, ví dụ như hình thang cân cũng có hai đường chéo bằng nhau nhưng nó không phải là hình chữ nhật. ### Q09 Cho tam giác $ABC$, điểm $D$ thuộc cạnh $BC$ sao cho $CD=3DB$. Biết rằng $AC^2+3AB^2=mAD^2+nBC^2$. Tính $m+n$. ***Lưu ý***: nếu đáp án dạng $\dfrac{a}{b}$ thì nhập vào là $a/b$ {{19/4}} ### Q10 Tính $I=\lim\dfrac{\dfrac{1}{2}+1+\dfrac{3}{2}+\cdots +\dfrac{n}{2}}{n^2+1}$. - [x] $I=\dfrac{1}{4}$ - [ ] $I=\dfrac{1}{2}$ - [ ] $I=\dfrac{1}{8}$ - [ ] $I=1$ #### Solution Ta có $$\dfrac{1}{2}+1+\dfrac{3}{2}+\cdots +\dfrac{n}{2}=\dfrac{1}{2}+\dfrac{2}{2}+\dfrac{3}{2}+\cdots +\dfrac{n}{2}=\dfrac{1+2+\cdots+n}{2}=\dfrac{(1+n)n}{4}.$$ Từ đó suy ra $$I=\lim\dfrac{(1+n)n}{4(n^2+1)}=\lim\dfrac{n+n^2}{4n^2+4}=\lim\dfrac{\dfrac{1}{n}+1}{4+\dfrac{4}{n^2}}=\dfrac{1}{4}.$$ ### Q11 Cho hàm số $y=x^4-2(m+1)x^2+2(m+1)^2$. Gọi $S$ là tập hợp các giá trị của $m$ để đồ thị của hàm số trên có ba điểm cực trị tạo thành tam giác vuông. Tính tổng các phần tử của $S$ {{0}} ### Q12 Trong mặt phẳng tọa độ $Oxy$, cho tam giác $ABC$ có $A(1;1)$; $B(4;-5)$; $C(-2;-3)$. Phương trình tổng quát của đường trung trực cạnh $BC$ là - [ ] $x-3y+11=0$ - [x] $3x-y-7=0$ - [ ] $3x+y-7=0$ - [ ] $x-3y+13=0$ #### Solution Gọi $M$ là trung điểm cạnh $BC$, ta có $M(1;-4)$.\\ Đường trung trực cạnh $BC$ đi qua $M$ và nhận $\overrightarrow{BC}=(-6;2)$ làm véc-tơ pháp tuyến có phương trình \[-6(x-1)+2(y+4)=0\Leftrightarrow -6x+2y+14=0\Leftrightarrow 3x-y-7=0.\] ### Q13 Một lớp có $12$ học sinh tiêu biểu gồm $7$ học sinh nữ và $5$ học sinh nam. Có bao nhiêu cách lập ra một đoàn $6$ em đi dự đại hội thi đua của trường sao cho số học sinh nữ không quá $3$. Số cách chọn là {{112}} #### Solution Chọn $1$ nữ và $5$ nam $\Rightarrow$ Số cách chọn là $C_7^{1}\cdot C_5^{4}$.\\ Chọn $2$ nữ và $4$ nam $\Rightarrow$ Số cách chọn là $C_7^{2}\cdot C_5^{4}$.\\ Vậy số cách chọn là $C_7^{1}\cdot C_5^{4} + C_7^{2}\cdot C_5^{4} = 112$. ### Q14 Tìm tập nghiệm $S$ của bất phương trình $3^{2x-1}>243$. - [ ] $S=(-\infty;3)$ - [x] $S=(3;+\infty )$ - [ ] $S=(2;+\infty )$ - [ ] $S=(-\infty;2)$ #### Solution Ta có \begin{equation*} 3^{2x-1}>243 \Leftrightarrow 3^{2x-1} > 3^5 \Leftrightarrow 2x-1 > 5 \Leftrightarrow x > 3. \end{equation*} Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là $S = (3;+\infty)$. ### Q15 Cho cấp số cộng $\left(u_n\right)$ có $u_1=2$ và $u_2=6$. Giá trị của $u_3$ bằng {{10}} #### Solution Ta có $u_1+u_3=2u_2\Rightarrow u_3=2u_2-u_1=2\cdot 6-2=10$. ### Q16 Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy $ABC$ là tam giác vuông cân ở $B$, cạnh $AC=2a$. Cạnh $SA$ vuông góc với mặt đáy $(ABC)$, tam giác $SAB$ cân. Tính thể tích khối chóp $S.ABC$ theo $a$. - [ ] $\dfrac{2\sqrt{2}a^3}{3}$ - [x] $\dfrac{a^3\sqrt{2}}{3}$ - [ ] $\sqrt{2}a^3$ - [ ] $2\sqrt{2}a^3$ ### Q17 Cho tam giác $ABC$ có $\widehat{B}={30^{\circ }},\widehat{C}={60^{\circ }}$, đường cao ${h_a}=2\sqrt{3}$. Tính $R$ bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác $ABC$. {{4}} #### Solution Ta có $h_a=2R\sin B\sin C.$\\ Suy ra $R=\dfrac{h_a}{2\sin B\sin C}=\dfrac{2\sqrt{3}}{2\sin 30^{\circ}\sin 60^{\circ }}=4$. ### Q18 Cho hàm số $y=x^3-3m^2x+m$. Tìm tham số $m$ để trung điểm của hai điểm cực trị của đồ thị hàm số thuộc $d\colon y=1$. - [ ] $m=\dfrac{1}{3}$ - [ ] $m=-\dfrac{1}{3}$ - [x] $m=1$ - [ ] $m=\dfrac{1}{2}$ #### Solution Tập xác định $ \mathscr{D}=\mathbb{R}$.\\$y'=3x^2-3m^2$, $y'=0\Leftrightarrow x=\pm m$.\\ Hàm số có hai điểm cực trị khi và chỉ khi $m\ne 0$.\\ Giả sử hai điểm cực trị là $A(m;-2m^2+m)$, $B(-m;2m^2+m)$.\\ Khi đó trung điểm của hai điểm cực trị là $I(0;m)$. \\ Theo bài ra $I\in d\Rightarrow m=1$. ### Q19 Cho một cấp số cộng có $u_1=-3$, $u_6=27$. Tìm công sai $d$. - [ ] $d=5$ - [ ] $d=7$ - [x] $d=6$ - [ ] $d=8$ #### Solution Ta có $u_6=u_1+5d\Leftrightarrow 27=-3+5d\Leftrightarrow d=6$. ### Q20 Trong mặt phẳng $Oxy$, ảnh của đường tròn $(C)\colon (x+1)^2+(y-5)^2=2$ qua phép vị tự tâm $O$, tỉ số $k=-3$ là đường tròn $(C')$ có phương trình là - [x] $(C')\colon (x-3)^2+(y+15)^2=18$ - [ ] $(C')\colon (x+3)^2+(y-15)^2=6$ - [ ] $(C')\colon (x+3)^2+(y-15)^2=18$ - [ ] $(C')\colon (x-3)^2+(y+15)^2=6$ ### Q21 Trên giá sách có $4$ quyển sách toán, $3$ quyển sách lý, $2$ quyển sách hóa (các quyển sách cùng môn đôi một khác nhau). Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra $3$ quyển sách sao cho có ít nhất một quyển sách toán? {{74}} #### Solution Số cách lấy $3$ quyển sách trong $9$ quyển sách là $\mathrm{C}_9^3=84$.\\ Số cách lấy $3$ quyển sách trong $9$ quyển sách, sao cho không có quyển toán nào là $\mathrm{C}_5^3=10$.\\ Vậy số cách lấy $3$ quyển sách trong $9$ quyển sách, sao cho có ít nhất một quyển sách toán là $84-10=74$ cách. ### Q22 Một hộp đựng $9$ thẻ được đánh số từ $1$ đến $9$. Rút ngẫu nhiên hai thẻ từ hộp nêu ở trên, tính xác suất để tích của hai số trên hai thẻ này là số chẵn. - [ ] $\dfrac{25}{81}$ - [x] $\dfrac{13}{18}$ - [ ] $\dfrac{5}{18}$ - [ ] $\dfrac{1}{2}$ #### Solution Số phần tử của không gian mẫu $\Omega$ là $n(\Omega)=\mathrm{C}_9^2$.\\ Gọi $A$ là biến cố \lq\lq tích của hai số trên hai thẻ là số lẻ\rq\rq, ta có xác suất cần tính là $P(\overline{A})$.\\ Nhận thấy biến cố $A$ xảy ra khi và chỉ khi rút được cả hai thẻ mang số lẻ.\\ Trong $9$ thẻ đã cho có $5$ thẻ mang số lẻ, vì thế nên $n(A)=\mathrm{C}_5^2$.\\ Do đó $\mathrm{P}(A)=\dfrac{n(A)}{n(\Omega)}=\dfrac{\mathrm{C}_5^2}{\mathrm{C}_9^2}=\dfrac{5}{18}$.\\ Vậy xác suất cần tính là $P(\overline{A})=\dfrac{13}{18}$. ### Q23 <img src="https://cdn.ucode.vn/uploads/82336/upload/AMacZLzU.png" class="element-left content-img" /> Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình vuông cạnh $a$, $SA\perp (ABCD)$ và $SA=a\sqrt{2}$. Khoảng cách từ điểm $A$ đến mặt phẳng $(SCD)$ bằng - [ ] $a\sqrt{3}$ - [x] $\dfrac{a\sqrt{6}}{3}$ - [ ] $2a$ - [ ] $\dfrac{a\sqrt{7}}{3}$ ### Q24 ![image](https://hackmd.io/_uploads/ryB9nwwc0.png) Cho tập hợp $A=(-3;5]$, $B=[-4;7]$. Tập hợp $B\setminus A$ là - [ ] $[-4;-3]\cup (5;7)$ - [ ] $[-4;-3]\cup (5;7)$ - [x] $[-4;-3]\cup (5;7]$ - [ ] $[-4;-3]\cup [5;7]$ #### Solution Ta có $$B\setminus A=[-4;-3]\cup (5;7].$$ ### Q25 Cho hình hộp chữ nhật $ABCD.A’B’C’D’$ có $AB=AD=2a$, $AA’=8$. Tính diện tích toàn phần $S_{\rm{tp}}$ của hình trụ có hai đáy lần lượt ngoại tiếp hai đáy của hình hộp chữ nhật đã cho. - [ ] $S_{\rm{tp}}=7\pi a^2$ - [ ] $S_{\rm{tp}}=16\pi a^2$ - [ ] $S_{\rm{tp}}=12\pi a^2$ - [x] $S_{\rm{tp}}=20\pi a^2$ ### Q26 Thể tích khối cầu giới hạn bởi mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương có cạnh bằng $2$ là - [ ] $16\pi \sqrt{3}$ - [x] $4\pi \sqrt{3}$ - [ ] $\dfrac{16}{3}\pi \sqrt{3}$ - [ ] $\dfrac{4}{3}\pi \sqrt{3}$ #### Solution Bán kính của mặt cầu $R=\dfrac{2\sqrt{3}}{2}=\sqrt{3}$. Thể tích của khối cầu $V=\dfrac{4}{3}\pi R^3=4\pi \sqrt{3}.$ ### Q27 Cho tam giác $ABC$ có $AB=9$cm, $AC=12$cm và $BC=15$cm. Khi đó đường trung tuyến $BM$ của tam giác $ABC$ có độ dài là - [ ] $117$cm - [ ] $18{,}82$cm - [ ] $10{,}82$cm - [x] $7{,}5$cm #### Solution Ta có $m_a^2= \dfrac{2(b^2+c^2)-a^2}{4}=\dfrac{2(12^2+9^2)-15^2}{4}= \dfrac{225}{4} \Rightarrow m_a= 7{,}5$. ### Q28 Cho $n\in \mathbb{N}^{*}$ thỏa mãn $\mathrm{C}_n^5=2002$. Tính $\mathrm{A}_n^5$. {{240240}} #### Solution Ta có $\mathrm{C}_n^5=2002 \Leftrightarrow \dfrac{n!}{\left(n-5\right)!\cdot5!}=120 \Leftrightarrow \dfrac{n!}{\left(n-5\right)!}=2002\cdot 5!=240240 \Leftrightarrow \mathrm{A}_n^7=240240$. ### Q29 Tìm tất cả các giá trị của tham số $ m$ để hàm số $y=\left( m-3 \right)x^3-2mx^2+3$ không có cực trị. - [ ] $m=3$ - [ ] $m=0$, $m=3$ - [x] $m=0$ - [ ] $m\ne 3$ #### Solution Nếu $m=3$ thì $y=-6x^2+3$. Đây là một Parabol nên luôn có một cực trị. Do đó $ m=3$ không thỏa mãn.\\ Nếu $ m\ne 3$, ta có $y'=3\left( m-3 \right)x^2-4mx$. Để hàm số có không có cực trị $\Leftrightarrow y'=0$ có nghiệm kép hoặc vô nghiệm $\Leftrightarrow \Delta '=4m^2\le 0\Leftrightarrow m=0$. ### Q30 Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy $ABC$ là tam giác đều cạnh $a$, $SA\perp (ABC)$ và $SA=a\sqrt{3}$. Thể tích khối chóp $S.ABC$ bằng - [ ] $\dfrac{3a^3}{4}$ - [ ] $\dfrac{a^3}{2}$ - [ ] $\dfrac{3a^3}{8}$ - [x] $\dfrac{a^3}{4}$ ### Q31 Trong mặt phẳng $Oxy$, phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm $A(5; -2)$ và $B(-1,2)$ là - [ ] $\begin{cases}x=2+3t \\ y=5-2t. \end{cases}$ - [ ] $\begin{cases}x=3-t \\ y=-2+3t.\end{cases}$ - [x] $\begin{cases}x=5-3t \\ y=-2+2t.\end{cases}$ - [ ] $\begin{cases}x=-3+t \\ y=-2-2t.\end{cases}$ ### Q32 Giải phương trình $\sin\left(\dfrac{2x}{3}-\dfrac{\pi}{3}\right)=0$. - [x] $x=\dfrac{\pi}{2}+\dfrac{k3\pi}{2}\ (k\in\mathbb{Z})$ - [ ] $x=\dfrac{2\pi}{3}+\dfrac{k3\pi}{2}\ (k\in\mathbb{Z})$ - [ ] $x=k\pi\ (k\in\mathbb{Z})$ - [ ] $x=\dfrac{\pi}{3}+k\pi\ (k\in\mathbb{Z})$ #### Solution $\sin\left(\dfrac{2x}{3}-\dfrac{\pi}{3}\right)=0\Leftrightarrow \dfrac{2x}{3}-\dfrac{\pi}{3}=k\pi\Leftrightarrow x=\dfrac{\pi}{2}+\dfrac{k3\pi}{2}\ (k\in\mathbb{Z})$. ### Q33 Cho hình nón $(N)$ có đỉnh $S$, bán kính đáy bằng $a$ và độ dài đường sinh bằng $4a$. Gọi $(T)$ là mặt cầu đi qua đỉnh $S$ và đường tròn đáy của $(N)$. Bán kính của $(T)$ bằng - [ ] $\dfrac{2\sqrt{6}a}{3}$ - [ ] $\dfrac{16\sqrt{15}a}{15}$ - [x] $\dfrac{8\sqrt{15}a}{15}$ - [ ] $\sqrt{15}a$ ### Q34 Tập nghiệm của bất phương trình $2^{x-3}\ge{3^{x^2-5x+6}}$ là - [ ] $\left[0;2\right]$ - [ ] $\left(-\infty ;2\right]$ - [x] $\left[2+\log_32;3\right]$ - [ ] $\left(0;+\infty\right)$ #### Solution Lấy logarit cơ số $ 3$ hai vế bất phương trình, ta được \begin{eqnarray*} \log_32^{x-3}\ge{x^2}-5x+6&\Leftrightarrow& (x-3)\log_3 2\le (x-3)(x-2)\\ &\Leftrightarrow& (x-3)(x-2-\log_3 2)\ge 0\\ &\Leftrightarrow& 2+\log_3 2\le x\le 3. \end{eqnarray*} ### Q35 Trong mặt phẳng $Oxy$, cho tam giác $ABC$. Biết $A(3;-1), B(-1;2)$ và $I(1;-1)$ là trọng tâm của tam giác $ABC$. Trực tâm $H$ của tam giác $ABC$ có tọa độ $(a;b)$. Tính $a+3b$. ***Lưu ý***: nếu đáp án dạng $\dfrac{a}{b}$ thì nhập vào là $a/b$ {{2/3}} ### Q36 Phần bù của nửa khoảng $[-2;1)$ trong $\mathbb{R}$ là - [ ] $(-\infty; -2]\cup (1;+\infty)$ - [ ] $(-\infty;-2)$ - [ ] $(-\infty;1]$ - [x] $(-\infty;-2)\cup [1;+\infty)$ #### Solution Ta có $\mathbb{R}\setminus [-2;1)=(-\infty;-2)\cup [1;+\infty)$. ### Q37 Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào nghịch biến trên tập số thực $\mathbb{R}$. - [ ] $y=\log_{\frac{1}{2}}x$ - [x] $y=\left(\dfrac{2}{\pi}\right)^x$ - [ ] $y=\left(\dfrac{\pi}{3}\right)^x$ - [ ] $y=\log_{\frac{\pi}{4}}\left(2x^2+1 \right)$ #### Solution Hàm số $y=\left(\dfrac{2}{\pi}\right)^x$ có tập xác định $\mathscr{D}=\mathbb{R}$ và cơ số $a=\dfrac{2}{\pi} <1$ nên hàm số nghịch biến trên $\mathbb{R}$. ### Q38 Nghiệm của phương trình $\log_3(2x-1)=2$ là - [ ] $x=2$ - [x] $x=5$ - [ ] $x=\dfrac{9}{2}$ - [ ] $x=\dfrac{7}{2}$ ### Q39 Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông tâm $O$, $SA =2a$, $ AB = a$ và $SA$ vuông góc với $(ABCD)$. Gọi $I$ là trung điểm $SC$ và $M$ là trung điểm của $AB$. Tính khoảng cách từ điểm $I$ đến đường thẳng $CM$. - [ ] $\dfrac{a3\sqrt{5}}{10}$ - [ ] $\dfrac{a\sqrt{75}}{10}$ - [x] $\dfrac{a\sqrt{105}}{10}$ - [ ] $\dfrac{a\sqrt{5}}{10}$ ### Q40 Cho $\triangle ABC$ có $BC=a$, $CA=b$. Tam giác $ABC$ có diện tích lớn nhất khi góc $\widehat{ACB}$ bằng - [ ] $120^\circ$ - [ ] $150^\circ$ - [x] $90^\circ$ - [ ] $60^\circ$ #### Solution Ta có $S_{\triangle ABC}=\dfrac{1}{2}ab\sin\widehat{ACB}$.\\ Suy ra $S_{\max}\Leftrightarrow\sin\widehat{ACB}=1\Leftrightarrow\widehat{ACB}=90^\circ$. ### Q41 Cho $A=\{a;b;c;d\}$. Số tập con của $A$ có $2$ phần tử là - [x] $6$ - [ ] $4$ - [ ] $2$ - [ ] $8$ #### Solution Các tập con có $2$ phần tử của $A$ là $\{a;b\}$, $\{a;c\}$, $\{a;d\}$, $\{b;c\}$, $\{b;d\}$, $\{c;d\}$, có $6$ tập hợp con. ### Q42 Tìm hàm số $y=ax+b$, biết đồ thị của nó đi qua điểm $A(1;-4)$ và song song với đường thẳng $y=2x-3$. - [ ] $y=2x+2$ - [ ] $y=2x+6$ - [x] $y=2x-6$ - [ ] $y=2x-2$ #### Solution Đồ thị song song với đường thẳng $y=2x-3\Rightarrow a=2$.\\ Đồ thị đi qua điểm $A(1;-4)\Rightarrow -4=a\cdot1+b \Leftrightarrow b=-6$.\\ Vậy đồ thị hàm số cần tìm là $y=2x-6$. ### Q43 Tập hợp các giá trị thực của tham số $ m$ để hàm số $ y=mx^4-x^2+1$ có đúng một điểm cực trị là - [x] $\left( -\infty ;0 \right]$ - [ ] $\left[ 0;+\infty \right)$ - [ ] $\left( -\infty ;0 \right)$ - [ ] $\left( 0;+\infty \right)$ #### Solution Ta có $a=m$, $b=-1$. Nếu $m=0$ thì $y=-x^2+1$ là hàm bậc hai nên chỉ có duy nhất một cực trị. Khi $m\ne 0$ hàm số có đúng một điểm cực trị $\Leftrightarrow m\left( -1 \right)\ge 0\xrightarrow{m\ne 0}m<0$. Kết hợp hai trường hợp ta được $m\le 0$. ### Q44 Mệnh đề phủ định của mệnh đề "$\forall x\in\Bbb{R}, x^2+mx-2>0$", là - [ ] "$\forall x\in\Bbb{R}, x^2+mx-2<0$" - [x] "$\exists x\in\Bbb{R}, x^2+mx-2\le 0$" - [ ] "$\forall x\in\Bbb{R}, x^2+mx-2\le 0$" - [ ] "$\exists x\in\Bbb{R}, x^2+mx-2<0$" #### Solution Mệnh đề phủ định là \lq\lq $\exists x\in\Bbb{R}, x^2+mx-2\le 0$\rq\rq. ### Q45 Cho $P=9\log_{\frac{1}{3}}^3\sqrt[3]{a}+\log_{\frac{1}{3}}^{2}a-\log_{\frac{1}{3}}a^3+1$ với $a\in \left[\dfrac{1}{9};3\right]$ và $M,m$ lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức $P$. Tính $S=5m+2M$. {{6}} ### Q46 Cho hình chóp tứ giác $S.ABCD$. Giao tuyến của hai mặt phẳng $(SAB)$ và $(SBC)$ là - [x] $SB$ - [ ] $SA$ - [ ] $SC$ - [ ] $AC$ ### Q47 Tìm tập giá trị $T$ của hàm số $y= \sqrt{x-3}+ \sqrt{5-x}$. - [ ] $T=(3;5)$ - [ ] $T=[3;5]$ - [x] $T= \left[\sqrt{2};2 \right]$ - [ ] $T= \left[0; \sqrt{2} \right]$ #### Solution Tập xác định $\mathscr{D}=[3;5]$.\\ Ta có $y'= \dfrac{1}{2 \sqrt{x-3}}- \dfrac{1}{2 \sqrt{5-x}}$. Cho $y'=0 \Leftrightarrow \sqrt{x-3}= \sqrt{5-x} \Leftrightarrow x=4 \in [3;5]$\\ Trên đoạn $[3;5]$ ta có $y(3)= \sqrt{2}$, $y(5)= \sqrt{2}$, $y(4)=2$. \\ Do đó $\min\limits_{\mathscr{D}} y=\sqrt{2},\,\max\limits_{\mathscr{D}} y=2$.\\ Ngoài ra do hàm số liên tục trên $\mathscr{D}=[3;5]$ nên tập giá trị của hàm số là $T=[\sqrt{2};2]$. ### Q48 Biết rằng đồ thị hàm số $ y=ax^4+bx^2+c$ với $\left( a\ne 0 \right)$ có điểm cực đại $A\left( 0;-3 \right)$ và có điểm cực tiểu $B\left( -1;-5 \right)$. Tổng $ a+b+c$ bằng {{-5}} ### Q49 Cho tam giác $ABC$ có độ dài ba cạnh là $BC=a$, $AC=b $, $AB=c$. Gọi $R$, $r$, $p$ bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp, nửa chu vi và diện tích của tam giác $ABC$. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào \textbf{sai}? - [ ] $S=\dfrac{1}{2}ab\sin C$ - [ ] $S=pr$ - [ ] $S=\dfrac{abc}{4R}$ - [x] $S=\dfrac{abc}{R}$ ### Q50 Cho hình chóp đều $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $a\sqrt{6}$, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng $45^\circ$. Thể tích của khối chóp $S.ABCD$ bằng - [ ] $2\sqrt{6}a^3$ - [ ] $6\sqrt{3}a^3$ - [ ] $\sqrt{6}a^3$ - [x] $2\sqrt{3}a^3$