--- tags: core --- # Balance sheet ## General Tổng giá trị của Asset/Liability trong một thời điểm. ## Chart Thể hiện giá trị của Asset/Liability trong một khoảng thời gian T1 và T2. - Mặc định của T2 là hiện tại - Mặc định của T1 là đầu tuần hiện tại - ~~T1 và T2 thay đổi dựa theo thao tác kéo của ng.dùng~~ - T1 = T2 - unit - Unit có thể là (1w, 1m, 3m, 6m, 1y, 2y) ## Actions: - ~~Chọn để xem ngày và giá trị~~ - ~~Quẹt trái/phải~~ ## Danh sách Source Hiển thị danh sách Asset và Liability. Chỉ hiện thỉ Source được khởi tạo trước ngày được chọn. Mỗi Source hiển thị: - Tên - Giá trị hiện tại - Ngày tạo - Note (nếu có) ## Formulas 1. Get total asset/liability value to the day T 2. Get value of any Source to the day T 3. Get total asset/liability value for a range of day ## Input 1. Start Date 2. End Date 3. Currency 4. IsCurrencyFilter ## Screen ![balance-sheet-screen](https://i.imgur.com/Bky00PY.png) ![balance-sheet-option](https://i.imgur.com/q6f3ugb.png)