# Trắc nghiệm # Nguyễn Ngọc Chiến 1. Hãy chọn phương án đúng ứng với ý nghĩa của câu lệnh dưới đây: DELETE FROM sinhvien WHERE gt is null + **Sử dụng để xóa một dòng hoặc nhiều dòng từ một bảng từ một bảng dựa trên điều kiện gt để trống** + Sử dụng để sửa một dòng hoặc nhiều dòng từ một bảng dựa trên những điều kiện gt để trống + Sử dụng để thêm một dòng hoặc nhiều dòng từ một bảng dựa trên những điều kiện gt để trống + Sử dụng để xóa một dòng hoặc nhiều dòng từ một bảng dựa trên những điều kiện gt bằng 0 2. Thứ tự của các mệnh đề trong câu lệnh SQL SELECT như thế nào? Hãy chọn phương án đúng trong các phương án sau: + **SELECT, FROM, WHERE, GROUP BY, HAVING, ORDER BY** + SELECT, FROM, WHERE, HAVING GROUP BY, ORDER BY + SELECT, FROM, GROUP BY, HAVING, ORDER BY, WHERE + FROM, SELECT, WHERE, GROUP BY, HAVING, ORDER BY 3. Hãy chọn phương án ứng với tác dụng của câu lệnh DELETE: + **Xóa một số hoặc tất cả hàng từ một bảng dựa trên những điều kiện được chỉ định. Các bản ghi này cũng có thể được phục hồi lại (Roll back)**. + Xóa một hàng từ một bảng dựa trên những điều kiện được chỉ định. Các bản ghi này cũng có thể được phục hồi lại (Roll back). + Thêm một số hoặc tất cả các hàng từ một bảng dựa trên những điều kiện được chỉ định. Các bản ghi này cũng có thể được phục hồi lại (Roll back). + Xóa một số hoặc tất cả các hàng từ một bảng dựa trên những điều kiện được chỉ định. Các bảng ghi này không thể phục hồi lại (Roll back). 4. Hãy chọn phương án ứng với câu lệnh thêm một cột vào bảng trong SQL Server trong các phương án dưới đây: + **Alter table<Tên bảng cần sửa> Add<tên cột mới> <kiểu dữ liệu>[ràng buộc]** + Add table<Tên bảng cần sửa><tên cột mới><kiểu dữ liệu>[ràng buộc] + Insert table<Tên bảng cần sửa><tên cột mới><kiểu dữ liệu>[ràng buộc] + Add <Tên bảng cần sửa><tên cột mới><kiểu dữ liệu>[ràng buộc] 5. Câu lệnh SECLECT...FROM kết hợp với mệnh đề nào để lọc các dòng dữ liệu bên trong bảng thỏa mãn điều kiện cho trước? Hãy chọn phương án đúng trong các phương án dưới đây: + GROUP BY + WHERE...ORDER BY...GROUP BY + **WHERE** 6. Ràng buộc NOT NULL không chấp nhận một cột có giá trị null. + **ĐÚNG** + SAI 7. Toán tử nào được sử dụng để lấy dữ liệu trong một khoảng? + RANGE + **BETWEEN** + WITHIN 8. Trong SQL, làm thế nào để trả về số lượng bản ghi trong bảng "Persons"? + **SELECT COLUMNS(*) FROM Persons** + SELECT COUNT(*) FROM Persons + SELECT LEN(*) FROM Persons + SELECT NO(*) FROM Persons 9. Câu lệnh SQL nào sau đây được dùng để xóa các dòng dữ liệu khỏi bảng: + DROP + REMOVE ROW + **DELETE** + DELETE ROW 10. Cho biết phương án nào sau đây là cú pháp câu lệnh khai báo biến? + var + **declare @** + var @ + @ 11. Cho biết phương án nào sau đây là cú pháp câu lệnh ràng buộc Check? + **CONSTRAINT tên ràng buộc CHECK (điều kiện)** + CONSTRAINT CHECK (điều kiện) + CHECK (điều kiện) + CONSTRAINT điều kiện CHECK (ràng buộc) 12. Cho biết phương án nào sau đây là cú pháp câu lệnh nhập dữ liệu trong SQL? + INSERT INTO + **INSERT INTO VALUES ()** + INSERT VALUES 13. Cho biết phương án nào sau đây là cú pháp câu lệnh khai báo tham số? + **@** + declare @ < kiểu dữ liệu> + var @ 14. Tạo cấu trúc bảng trong SQL, nếu tại Data Type của cột tương ứng người dùng chọn kiểu ‘‘Datetime’’ thì dữ liệu của cột đó nhận giá trị dạng thế nào trong các phương án dưới đây? + Thời gian (mm/dd/yyyy). + Thời gian(dd/mm/yyyy). + **Thời gian (mm/dd/yyyy:hh:mm:ss).** + Thời gian (hh:mm:ss). 15. Cơ sở dữ liệu ‘‘QuanLyTuyenSinh’’có bảng: DiemKhoiA(SoBaoDanh Nvarchar(50), DiemToan Float, DiemLy Float, DiemHoa Float, DiemUuTien Float, TongDiem Float, KetQua Nvarchar(50)). Hãy chọn phương án ứng với Câu lệnh đếm tổng số thí sinh có kết quả ‘‘đỗ’’ trong các phương án dưới đây + **Select count(KetQua) From QuanLyTuyenSinh Where KetQua = ‘Đỗ’** + Select count(KetQua) From QuanLyTuyenSinh Order KetQua = ‘Đỗ’ + Select count(KetQua) From QuanLyTuyenSinh Having KetQua = ‘Đỗ’ + Select count(KetQua) From QuanLyTuyenSinh Where KetQua = ‘TRƯỢT’ 16. Hãy chọn câu lệnh Select thực hiện đứng trong các câu lệnh Select dưới đây: + SELECT * FROM t1 WHERE BY id; + SELECT * WHERE t1 ORDER BY id ASC; + **SELECT * FROM t1 ORDER BY id DESC;** + SELECT % FROM t1 WHERE BY id; 17. Trong khai báo thủ tục, thân thủ tục chính bắt đầu sau từ khoá nào trong các phương án sau? + create procedure + begin + create + **as** 18. Câu lệnh SQL nào chọn tất cả các hàng từ bảng Products và sắp xếp kết quả theo cột ProductID? + SELECT * FROM Products ORDERED BY ProductID + **SELECT * FROM Products ORDER BY ProductID** + SELECT * FROM Products WHERE ProductID > 200 + SELECT ProductID FROM Products 19. Câu lệnh SQL nào chọn tất cả các hàng từ bảng có tên là Contest, với cột ContestDate có giá trị lớn hơn hoặc bằng ngày 25 tháng 3 năm 2019? + **SELECT * FROM Contest WHERE ContestDate >= '03/25/2019'** + SELECT * FROM Contest WHERE ContestDate < '03/25/2019' + SELECT * FROM Contest HAVING ContestDate >= '03/25/2019' 20. Câu lệnh SQL nào sau đây có cú pháp đúng? + SELECT Username, Password WHERE Username = 'user1' + SELECT Username AND Password FROM Users + **SELECT Username, Password FROM Users** 21. Mệnh đề ORDER được sử dụng để sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần + Đúng + **Sai** 22. Lệnh SQL nào sau đây viết đúng cú pháp? + SELECT * FROM Table1 WHERE Column1 => 10 + SELECT * FROM Table1 WHERE Column1 = = 10 + **SELECT * FROM Table1 WHERE Column1 >= 10** 23. Yếu tố nào nằm sau mệnh đề WHERE trong SQL? + Tên bảng đang sử dụng để lấy bản ghi. + **Điều kiện cần đáp ứng cho các hàng được trả về.** + Danh sách các cột được chọn.