{%youtube -64hVQZyp_Y %} [TOC] # Anh chẳng sao mà 越南語歌詞學習 歌詞對照這YouTube上的歌曲 - https://www.youtube.com/watch?v=zlEfoN7nP1A ## 1. Original 原文 1 Có lẽ hôm nay anh không hề muốn Nhưng chuyên tình yêu chúng ta đang có những giây phút rất buồn Đã đến với nhau trong sự lặng im Thế bây giờ mình nên cách xa trong im lặng 2 Nhìn những thứ đáng lẽ là của riêng anh Mà lâu nay anh thấy em trao tặng ai Người hãy nói tất cả là tại anh sai đi Để khi xa rời anh không thấy đau trong lòng 3 Thật lòng ngỡ bên nhau trăm năm cớ sao mọi chuyện đi quá xa xăm Tồn tại giữa cô đơn không em là điều rất khó Phải chăng đã yêu em thương em quá lâu nên giờ chán ngán tên nhau Em đã không cần anh bên cạnh về sau 4 Ngày còn ấm yêu thương bên nhau chẳng bao giờ ngờ sẽ có hôm nay Nhìn giây phút em quay lưng đi thật sự buồn lắm Trời xanh bỗng hôm nay cho mưa giấu đi lệ nhòa trong lúc chia xa Em cứ đi đừng lo anh chẳng sao mà 5 Nhìn những thứ đáng lẽ là của riêng anh Mà lâu nay anh thấy em trao tặng ai Người hãy nói tất cả là tại anh sai đi Để khi xa rời anh không thấy đau trong lòng 6 Thật lòng ngỡ bên nhau trăm năm cớ sao mọi chuyện đi quá xa xăm Tồn tại giữa cô đơn không em là điều rất khó Phải chăng đã yêu em thương em quá lâu nên giờ chán ngán tên nhau Em đã không cần anh bên cạnh về sau 7 Ngày còn ấm yêu thương bên nhau chẳng bao giờ ngờ sẽ có hôm nay Nhìn giây phút em quay lưng đi thật sự buồn lắm Trời xanh bỗng hôm nay cho mưa giấu đi lệ nhòa trong lúc chia xa Em cứ đi đừng lo anh chẳng sao mà 8 Thật lòng ngỡ bên nhau trăm năm cớ sao mọi chuyện đi quá xa xăm Tồn tại giữa cô đơn không em là điều rất khó Phải chăng đã yêu em thương em quá lâu nên giờ chán ngán tên nhau Em đã không cần anh bên cạnh về sau 9 Ngày còn ấm yêu thương bên nhau chẳng bao giờ ngờ sẽ có hôm nay Nhìn giây phút em quay lưng đi thật sự buồn lắm Trời xanh bỗng hôm nay cho mưa giấu đi lệ nhòa trong lúc chia xa Em cứ đi đừng lo anh chẳng sao mà Em cứ đi đừng lo anh chẳng sao mà ## 2. Brief 原文+中文 Có lẽ hôm nay anh không hề muốn - 或許今天我並不想這樣 Nhưng chuyên tình yêu chúng ta đang có những giây phút rất buồn - 但我們的愛情正在經歷非常悲傷的時刻 Đã đến với nhau trong sự lặng im - 曾經在沉默中相遇 Thế bây giờ mình nên cách xa trong im lặng - 那麼現在我們應該在沉默中分開 Nhìn những thứ đáng lẽ là của riêng anh - 看著那些本該屬於我的東西 Mà lâu nay anh thấy em trao tặng ai - 但我一直看到你送給了別人 Người hãy nói tất cả là tại anh sai đi - 請你說這一切都是我的錯 Để khi xa rời anh không thấy đau trong lòng - 這樣當我們分開時我就不會心痛 Thật lòng ngỡ bên nhau trăm năm cớ sao mọi chuyện đi quá xa xăm - 真心以為我們會在一起一百年,為什麼一切都變得如此遙遠 Tồn tại giữa cô đơn không em là điều rất khó - 沒有你在的孤獨中存在是非常困難的 Phải chăng đã yêu em thương em quá lâu nên giờ chán ngán tên nhau - 或許是因為愛你愛了太久,現在厭倦了彼此的名字 Em đã không cần anh bên cạnh về sau - 你以後不再需要我在你身邊 Ngày còn ấm yêu thương bên nhau chẳng bao giờ ngờ sẽ có hôm nay - 還在溫暖的愛中彼此相愛的日子,從未想過會有今天 Nhìn giây phút em quay lưng đi thật sự buồn lắm - 看著你轉身離去的那一刻,真的很悲傷 Trời xanh bỗng hôm nay cho mưa giấu đi lệ nhòa trong lúc chia xa - 藍天忽然今天下起雨,掩蓋了分離時的淚水 Em cứ đi đừng lo anh chẳng sao mà - 你走吧,不要擔心我沒事的 Nhìn những thứ đáng lẽ là của riêng anh - 看著那些本該屬於我的東西 Mà lâu nay anh thấy em trao tặng ai - 但我一直看到你送給了別人 Người hãy nói tất cả là tại anh sai đi - 請你說這一切都是我的錯 Để khi xa rời anh không thấy đau trong lòng - 這樣當我們分開時我就不會心痛 Thật lòng ngỡ bên nhau trăm năm cớ sao mọi chuyện đi quá xa xăm - 真心以為我們會在一起一百年,為什麼一切都變得如此遙遠 Tồn tại giữa cô đơn không em là điều rất khó - 沒有你在的孤獨中存在是非常困難的 Phải chăng đã yêu em thương em quá lâu nên giờ chán ngán tên nhau - 或許是因為愛你愛了太久,現在厭倦了彼此的名字 Em đã không cần anh bên cạnh về sau - 你以後不再需要我在你身邊 Ngày còn ấm yêu thương bên nhau chẳng bao giờ ngờ sẽ có hôm nay - 還在溫暖的愛中彼此相愛的日子,從未想過會有今天 Nhìn giây phút em quay lưng đi thật sự buồn lắm - 看著你轉身離去的那一刻,真的很悲傷 Trời xanh bỗng hôm nay cho mưa giấu đi lệ nhòa trong lúc chia xa - 藍天忽然今天下起雨,掩蓋了分離時的淚水 Em cứ đi đừng lo anh chẳng sao mà - 你走吧,不要擔心我沒事的 Thật lòng ngỡ bên nhau trăm năm cớ sao mọi chuyện đi quá xa xăm - 真心以為我們會在一起一百年,為什麼一切都變得如此遙遠 Tồn tại giữa cô đơn không em là điều rất khó - 沒有你在的孤獨中存在是非常困難的 Phải chăng đã yêu em thương em quá lâu nên giờ chán ngán tên nhau - 或許是因為愛你愛了太久,現在厭倦了彼此的名字 Em đã không cần anh bên cạnh về sau - 你以後不再需要我在你身邊 Ngày còn ấm yêu thương bên nhau chẳng bao giờ ngờ sẽ có hôm nay - 還在溫暖的愛中彼此相愛的日子,從未想過會有今天 Nhìn giây phút em quay lưng đi thật sự buồn lắm - 看著你轉身離去的那一刻,真的很悲傷 Trời xanh bỗng hôm nay cho mưa giấu đi lệ nhòa trong lúc chia xa - 藍天忽然今天下起雨,掩蓋了分離時的淚水 Em cứ đi đừng lo anh chẳng sao mà - 你走吧,不要擔心我沒事的 Em cứ đi đừng lo anh chẳng sao mà - 你走吧,不要擔心我沒事的 ## 3. Complete 原文+中文+單字 Có lẽ hôm nay anh không hề muốn - 或許今天我並不想這樣 - Có lẽ: 或許, hôm nay: 今天, anh: 我, không hề muốn: 不想這樣 Nhưng chuyên tình yêu chúng ta đang có những giây phút rất buồn - 但我們的愛情正在經歷非常悲傷的時刻 - Nhưng: 但, chuyện tình yêu: 愛情, chúng ta: 我們, đang có: 正在經歷, những giây phút: 時刻, rất buồn: 非常悲傷 Đã đến với nhau trong sự lặng im - 曾經在沉默中相遇 - Đã đến: 曾經相遇, với nhau: 彼此, trong sự lặng im: 在沉默中 Thế bây giờ mình nên cách xa trong im lặng - 那麼現在我們應該在沉默中分開 - Thế: 那麼, bây giờ: 現在, mình: 我們, nên: 應該, cách xa: 分開, trong im lặng: 在沉默中 Nhìn những thứ đáng lẽ là của riêng anh - 看著那些本該屬於我的東西 - Nhìn: 看, những thứ: 那些東西, đáng lẽ: 本該, là của riêng anh: 屬於我的 Mà lâu nay anh thấy em trao tặng ai - 但我一直看到你送給了別人 - Mà: 但, lâu nay: 一直, anh thấy: 我看到, em: 你, trao tặng: 送給, ai: 別人 Người hãy nói tất cả là tại anh sai đi - 請你說這一切都是我的錯 - Người: 你, hãy nói: 請說, tất cả: 一切, là tại anh sai: 都是我的錯, đi: 吧 Để khi xa rời anh không thấy đau trong lòng - 這樣當我們分開時我就不會心痛 - Để: 這樣, khi: 當, xa rời: 分開, anh: 我, không thấy đau: 不會痛, trong lòng: 心中 Thật lòng ngỡ bên nhau trăm năm cớ sao mọi chuyện đi quá xa xăm - 真心以為我們會在一起一百年,為什麼一切都變得如此遙遠 - Thật lòng: 真心, ngỡ: 以為, bên nhau: 在一起, trăm năm: 一百年, cớ sao: 為什麼, mọi chuyện: 一切, đi quá xa xăm: 變得如此遙遠 Tồn tại giữa cô đơn không em là điều rất khó - 沒有你在的孤獨中存在是非常困難的 - Tồn tại: 存在, giữa cô đơn: 孤獨中, không em: 沒有你, là điều: 是, rất khó: 非常困難 Phải chăng đã yêu em thương em quá lâu nên giờ chán ngán tên nhau - 或許是因為愛你愛了太久,現在厭倦了彼此的名字 - Phải chăng: 或許, đã yêu em: 愛你, thương em: 愛你, quá lâu: 太久, nên: 所以, giờ: 現在, chán ngán: 厭倦, tên nhau: 彼此的名字 Em đã không cần anh bên cạnh về sau - 你以後不再需要我在你身邊 - Em: 你, đã không cần: 不再需要, anh: 我, bên cạnh: 在身邊, về sau: 以後 Ngày còn ấm yêu thương bên nhau chẳng bao giờ ngờ sẽ có hôm nay - 還在溫暖的愛中彼此相愛的日子,從未想過會有今天 - Ngày: 日子, còn ấm: 還溫暖, yêu thương: 愛, bên nhau: 彼此相愛, chẳng bao giờ: 從未, ngờ: 想過, sẽ có: 會有, hôm nay: 今天 Nhìn giây phút em quay lưng đi thật sự buồn lắm - 看著你轉身離去的那一刻,真的很悲傷 - Nhìn: 看, giây phút: 那一刻, em: 你, quay lưng: 轉身, đi: 離去, thật sự: 真的, buồn lắm: 很悲傷 Trời xanh bỗng hôm nay cho mưa giấu đi lệ nhòa trong lúc chia xa - 藍天忽然今天下起雨,掩蓋了分離時的淚水 - Trời xanh: 藍天, bỗng: 忽然, hôm nay: 今天, cho mưa: 下起雨, giấu đi: 掩蓋, lệ nhòa: 淚水, trong lúc: 當...時, chia xa: 分離 Em cứ đi đừng lo anh chẳng sao mà - 你走吧,不要擔心我沒事的 - Em: 你, cứ đi: 走吧, đừng lo: 不要擔心, anh: 我, chẳng sao mà: 沒事的 Nhìn những thứ đáng lẽ là của riêng anh - 看著那些本該屬於我的東西 - Nhìn: 看, những thứ: 那些東西, đáng lẽ: 本該, là của riêng anh: 屬於我的 Mà lâu nay anh thấy em trao tặng ai - 但我一直看到你送給了別人 - Mà: 但, lâu nay: 一直, anh thấy: 我看到, em: 你, trao tặng: 送給, ai: 別人 Người hãy nói tất cả là tại anh sai đi - 請你說這一切都是我的錯 - Người: 你, hãy nói: 請說, tất cả: 一切, là tại anh sai: 都是我的錯, đi: 吧 Để khi xa rời anh không thấy đau trong lòng - 這樣當我們分開時我就不會心痛 - Để: 這樣, khi: 當, xa rời: 分開, anh: 我, không thấy đau: 不會痛, trong lòng: 心中 Thật lòng ngỡ bên nhau trăm năm cớ sao mọi chuyện đi quá xa xăm - 真心以為我們會在一起一百年,為什麼一切都變得如此遙遠 - Thật lòng: 真心, ngỡ: 以為, bên nhau: 在一起, trăm năm: 一百年, cớ sao: 為什麼, mọi chuyện: 一切, đi quá xa xăm: 變得如此遙遠 Tồn tại giữa cô đơn không em là điều rất khó - 沒有你在的孤獨中存在是非常困難的 - Tồn tại: 存在, giữa cô đơn: 孤獨中, không em: 沒有你, là điều: 是, rất khó: 非常困難 Phải chăng đã yêu em thương em quá lâu nên giờ chán ngán tên nhau - 或許是因為愛你愛了太久,現在厭倦了彼此的名字 - Phải chăng: 或許, đã yêu em: 愛你, thương em: 愛你, quá lâu: 太久, nên: 所以, giờ: 現在, chán ngán: 厭倦, tên nhau: 彼此的名字 Em đã không cần anh bên cạnh về sau - 你以後不再需要我在你身邊 - Em: 你, đã không cần: 不再需要, anh: 我, bên cạnh: 在身邊, về sau: 以後 Ngày còn ấm yêu thương bên nhau chẳng bao giờ ngờ sẽ có hôm nay - 還在溫暖的愛中彼此相愛的日子,從未想過會有今天 - Ngày: 日子, còn ấm: 還溫暖, yêu thương: 愛, bên nhau: 彼此相愛, chẳng bao giờ: 從未, ngờ: 想過, sẽ có: 會有, hôm nay: 今天 Nhìn giây phút em quay lưng đi thật sự buồn lắm - 看著你轉身離去的那一刻,真的很悲傷 - Nhìn: 看, giây phút: 那一刻, em: 你, quay lưng: 轉身, đi: 離去, thật sự: 真的, buồn lắm: 很悲傷 Trời xanh bỗng hôm nay cho mưa giấu đi lệ nhòa trong lúc chia xa - 藍天忽然今天下起雨,掩蓋了分離時的淚水 - Trời xanh: 藍天, bỗng: 忽然, hôm nay: 今天, cho mưa: 下起雨, giấu đi: 掩蓋, lệ nhòa: 淚水, trong lúc: 當...時, chia xa: 分離 Em cứ đi đừng lo anh chẳng sao mà - 你走吧,不要擔心我沒事的 - Em: 你, cứ đi: 走吧, đừng lo: 不要擔心, anh: 我, chẳng sao mà: 沒事的 Thật lòng ngỡ bên nhau trăm năm cớ sao mọi chuyện đi quá xa xăm - 真心以為我們會在一起一百年,為什麼一切都變得如此遙遠 - Thật lòng: 真心, ngỡ: 以為, bên nhau: 在一起, trăm năm: 一百年, cớ sao: 為什麼, mọi chuyện: 一切, đi quá xa xăm: 變得如此遙遠 Tồn tại giữa cô đơn không em là điều rất khó - 沒有你在的孤獨中存在是非常困難的 - Tồn tại: 存在, giữa cô đơn: 孤獨中, không em: 沒有你, là điều: 是, rất khó: 非常困難 Phải chăng đã yêu em thương em quá lâu nên giờ chán ngán tên nhau - 或許是因為愛你愛了太久,現在厭倦了彼此的名字 - Phải chăng: 或許, đã yêu em: 愛你, thương em: 愛你, quá lâu: 太久, nên: 所以, giờ: 現在, chán ngán: 厭倦, tên nhau: 彼此的名字 Em đã không cần anh bên cạnh về sau - 你以後不再需要我在你身邊 - Em: 你, đã không cần: 不再需要, anh: 我, bên cạnh: 在身邊, về sau: 以後 Ngày còn ấm yêu thương bên nhau chẳng bao giờ ngờ sẽ có hôm nay - 還在溫暖的愛中彼此相愛的日子,從未想過會有今天 - Ngày: 日子, còn ấm: 還溫暖, yêu thương: 愛, bên nhau: 彼此相愛, chẳng bao giờ: 從未, ngờ: 想過, sẽ có: 會有, hôm nay: 今天 Nhìn giây phút em quay lưng đi thật sự buồn lắm - 看著你轉身離去的那一刻,真的很悲傷 - Nhìn: 看, giây phút: 那一刻, em: 你, quay lưng: 轉身, đi: 離去, thật sự: 真的, buồn lắm: 很悲傷 Trời xanh bỗng hôm nay cho mưa giấu đi lệ nhòa trong lúc chia xa - 藍天忽然今天下起雨,掩蓋了分離時的淚水 - Trời xanh: 藍天, bỗng: 忽然, hôm nay: 今天, cho mưa: 下起雨, giấu đi: 掩蓋, lệ nhòa: 淚水, trong lúc: 當...時, chia xa: 分離 Em cứ đi đừng lo anh chẳng sao mà - 你走吧,不要擔心我沒事的 - Em: 你, cứ đi: 走吧, đừng lo: 不要擔心, anh: 我, chẳng sao mà: 沒事的 Em cứ đi đừng lo anh chẳng sao mà - 你走吧,不要擔心我沒事的 - Em: 你, cứ đi: 走吧, đừng lo: 不要擔心, anh: 我, chẳng sao mà: 沒事的 ## 4. Detail 原文+中文+單字+句型文法 ### 1 ### Có lẽ hôm nay anh không hề muốn - **Có lẽ**: 或許 - 副詞,用來表示不確定性,意思是「或許」、「可能」。 - **Hôm nay**: 今天 - 名詞,表示當天,意思是「今天」。 - **Anh**: 我 - 代詞,用來指男性自稱或稱呼男性,意思是「我」。 - **Không hề muốn**: 不想這樣 - **Không hề**: 完全不,表示否定強調,意思是「完全不」。 - **Muốn**: 想,意思是「想要」。 - **句型解析:** - **Có lẽ** (副詞) \+ **Hôm nay** (時間名詞) \+ **Anh** (主語) \+ **Không hề muốn** (動詞短語) - 整句意思:或許今天我並不想這樣。 ### Nhưng chuyện tình yêu chúng ta đang có những giây phút rất buồn - **Nhưng**: 但 - 連詞,用來連接兩個句子,意思是「但」、「但是」。 - **Chuyện tình yêu**: 愛情 - **Chuyện**: 事情,名詞,意思是「事情」。 - **Tình yêu**: 愛情,名詞,意思是「愛情」。 - **Chúng ta**: 我們 - 代詞,指說話者和聽話者,意思是「我們」。 - **Đang có**: 正在經歷 - **Đang**: 正在,副詞,表示動作正在進行。 - **Có**: 有,動詞,意思是「有」、「正在經歷」。 - **Những giây phút**: 時刻 - **Những**: 一些,冠詞,表示複數。 - **Giây phút**: 時刻,名詞,意思是「時刻」。 - **Rất buồn**: 非常悲傷 - **Rất**: 非常,副詞,表示程度很高。 - **Buồn**: 悲傷,形容詞,意思是「悲傷」。 - **句型解析:** - **Nhưng** (連詞) \+ **Chuyện tình yêu chúng ta** (主語) \+ **Đang có** (動詞) \+ **Những giây phút rất buồn** (賓語) - 整句意思:但我們的愛情正在經歷非常悲傷的時刻。 ### Đã đến với nhau trong sự lặng im - **Đã**: 已經 - 副詞,表示動作已經發生,意思是「已經」。 - **Đến với nhau**: 走到一起 - **Đến**: 到,動詞,意思是「到」、「來」。 - **Với**: 與,介詞,意思是「與」、「和」。 - **Nhau**: 彼此,代詞,意思是「彼此」、「互相」。 - **Trong sự lặng im**: 在沉默中 - **Trong**: 在,介詞,意思是「在」。 - **Sự**: 表示抽象名詞的詞頭,意思是「的」。 - **Lặng im**: 沉默,名詞,意思是「沉默」。 - **句型解析:** - **Đã** (副詞) \+ **Đến với nhau** (動詞短語) \+ **Trong sự lặng im** (介詞短語) - 整句意思:已經在沉默中走到一起。 ### Thế bây giờ mình nên cách xa trong im lặng - **Thế**: 那麼 - 副詞,用來引出下一步行動或結論,意思是「那麼」、「因此」。 - **Bây giờ**: 現在 - 名詞,表示此時此刻,意思是「現在」。 - **Mình**: 我們 - 代詞,非正式用語,意思是「我們」。 - **Nên**: 應該 - 助動詞,表示建議或必要性,意思是「應該」。 - **Cách xa**: 分開 - **Cách**: 分開,動詞,意思是「分開」、「離開」。 - **Xa**: 遠,形容詞,意思是「遠」。 - **Trong im lặng**: 在沉默中 - **Trong**: 在,介詞,意思是「在」。 - **Im lặng**: 沉默,名詞,意思是「沉默」。 - **句型解析:** - **Thế** (副詞) \+ **Bây giờ** (時間名詞) \+ **Mình** (主語) \+ **Nên cách xa** (動詞短語) \+ **Trong im lặng** (介詞短語) - 整句意思:那麼現在我們應該在沉默中分開。 ### 2 ### Nhìn những thứ đáng lẽ là của riêng anh - **Nhìn**: 看 - 動詞,表示視覺上的動作,意思是「看」。 - **Những thứ**: 那些東西 - **Những**: 一些,冠詞,表示複數。 - **Thứ**: 東西,名詞,意思是「東西」、「物品」。 - **Đáng lẽ**: 本應 - 副詞,表示應該或原本的情況,意思是「本應」、「應該」。 - **Là của riêng anh**: 是屬於我的 - **Là**: 是,動詞,意思是「是」。 - **Của riêng anh**: 屬於我的,名詞短語 - **Của**: 的,介詞,表示所有關係。 - **Riêng**: 自己的,形容詞,意思是「自己的」、「單獨的」。 - **Anh**: 我,代詞,用來指男性自稱或稱呼男性,意思是「我」。 - **句型解析:** - **Nhìn** (動詞) \+ **Những thứ** (名詞短語) \+ **Đáng lẽ** (副詞) \+ **Là của riêng anh** (名詞短語) - 整句意思:看那些本應是屬於我的東西。 ### Mà lâu nay anh thấy em trao tặng ai - **Mà**: 卻 - 連詞,表示轉折或對比,意思是「卻」、「然而」。 - **Lâu nay**: 這些日子 - 副詞,表示一段時間以來,意思是「這些日子」、「一直以來」。 - **Anh thấy**: 我看到 - **Anh**: 我,代詞,用來指男性自稱或稱呼男性,意思是「我」。 - **Thấy**: 看到,動詞,意思是「看到」、「覺得」。 - **Em trao tặng ai**: 妳送給別人 - **Em**: 妳,代詞,用來指稱女性,意思是「妳」。 - **Trao tặng**: 送給,動詞短語,意思是「送給」、「贈送」。 - **Ai**: 誰,代詞,意思是「誰」、「某人」。 - **句型解析:** - **Mà** (連詞) \+ **Lâu nay** (副詞) \+ **Anh thấy** (主語 \+ 動詞短語) \+ **Em trao tặng ai** (賓語短語) - 整句意思:然而這些日子我看到妳送給了別人。 ### Người hãy nói tất cả là tại anh sai đi - **Người**: 人 - 名詞,指代人,意思是「人」、「你」(親昵稱呼)。 - **Hãy nói**: 請說 - **Hãy**: 請,副詞,表示禮貌的請求。 - **Nói**: 說,動詞,意思是「說」、「告訴」。 - **Tất cả**: 一切 - 名詞,表示所有的事物,意思是「一切」、「全部」。 - **Là tại anh sai**: 是因為我錯 - **Là**: 是,動詞,意思是「是」。 - **Tại**: 因為,介詞,表示原因,意思是「因為」。 - **Anh**: 我,代詞,用來指男性自稱或稱呼男性,意思是「我」。 - **Sai**: 錯,形容詞,意思是「錯誤」、「錯」。 - **Đi**: 吧 - 助詞,用來加強語氣,意思是「吧」。 - **句型解析:** - **Người** (主語) \+ **Hãy nói** (動詞短語) \+ **Tất cả** (賓語) \+ **Là tại anh sai** (表語) \+ **Đi** (助詞) - 整句意思:請你說一切都是因為我錯吧。 ### Để khi xa rời anh không thấy đau trong lòng - **Để**: 以便 - 連詞,表示目的,意思是「以便」、「為了」。 - **Khi xa rời anh**: 當離開我的時候 - **Khi**: 當,副詞,表示時間,意思是「當」。 - **Xa rời**: 離開,動詞,意思是「離開」、「分離」。 - **Anh**: 我,代詞,用來指男性自稱或稱呼男性,意思是「我」。 - **Không thấy**: 不覺得 - **Không**: 不,副詞,表示否定,意思是「不」。 - **Thấy**: 覺得,動詞,意思是「感覺到」、「看到」。 - **Đau trong lòng**: 心裡痛 - **Đau**: 痛,形容詞,意思是「痛」。 - **Trong lòng**: 在心裡 - **Trong**: 在,介詞,意思是「在」。 - **Lòng**: 心,名詞,意思是「心」、「內心」。 - **句型解析:** - **Để** (連詞) \+ **Khi xa rời anh** (時間副詞短語) \+ **Không thấy** (動詞短語) \+ **Đau trong lòng** (賓語) - 整句意思:以便當你離開我的時候,我不會感到心裡痛。 ### 3 ### Thật lòng ngỡ bên nhau trăm năm cớ sao mọi chuyện đi quá xa xăm - **Thật lòng**: 真心 - 副詞短語,表示真心實意,意思是「真心」。 - **Ngỡ**: 認為 - 動詞,表示誤以為,意思是「誤認為」、「以為」。 - **Bên nhau**: 在一起 - 副詞短語,表示兩人在一起,意思是「在一起」。 - **Trăm năm**: 百年 - 名詞短語,表示很長的時間,意思是「百年」、「一輩子」。 - **Cớ sao**: 為何 - 副詞短語,表示原因,意思是「為何」、「為什麼」。 - **Mọi chuyện**: 所有事情 - 名詞短語,表示所有的事情,意思是「所有事情」、「一切」。 - **Đi**: 變得 - 動詞,表示改變,意思是「變得」、「走向」。 - **Quá xa xăm**: 太遙遠 - **Quá**: 太,副詞,表示程度很高,意思是「太」、「過於」。 - **Xa xăm**: 遙遠,形容詞,意思是「遙遠」、「遠離」。 - **句型解析:** - **Thật lòng** (副詞短語) \+ **Ngỡ** (動詞) \+ **Bên nhau trăm năm** (副詞短語) \+ **Cớ sao** (副詞短語) \+ **Mọi chuyện** (主語) \+ **Đi** (動詞) \+ **Quá xa xăm** (形容詞短語) - 整句意思:真心以為我們可以在一起一輩子,為何所有事情變得如此遙遠。 ### Tồn tại giữa cô đơn không em là điều rất khó - **Tồn tại**: 存在 - 動詞,表示生存,意思是「存在」。 - **Giữa cô đơn**: 在孤獨中 - **Giữa**: 在…之間,介詞,意思是「在…之間」。 - **Cô đơn**: 孤獨,名詞,意思是「孤獨」。 - **Không em**: 沒有你 - **Không**: 沒有,副詞,表示否定。 - **Em**: 你,代詞,用來指稱女性,意思是「你」。 - **Là điều**: 是事情 - **Là**: 是,動詞,意思是「是」。 - **Điều**: 事情,名詞,意思是「事情」。 - **Rất khó**: 非常困難 - **Rất**: 非常,副詞,表示程度很高。 - **Khó**: 困難,形容詞,意思是「困難」。 - **句型解析:** - **Tồn tại** (動詞) \+ **Giữa cô đơn** (介詞短語) \+ **Không em** (賓語) \+ **Là điều** (表語) \+ **Rất khó** (形容詞短語) - 整句意思:在沒有你的孤獨中生存是非常困難的事情。 ### Phải chăng đã yêu em thương em quá lâu nên giờ chán ngán tên nhau - **Phải chăng**: 是否 - 副詞短語,表示疑問,意思是「是否」、「難道」。 - **Đã yêu em**: 已經愛你 - **Đã**: 已經,副詞,表示動作已經發生。 - **Yêu**: 愛,動詞,意思是「愛」。 - **Em**: 你,代詞,用來指稱女性,意思是「你」。 - **Thương em**: 疼愛你 - **Thương**: 疼愛,動詞,意思是「疼愛」、「愛惜」。 - **Em**: 你,代詞,用來指稱女性,意思是「你」。 - **Quá lâu**: 太久 - **Quá**: 太,副詞,表示程度很高。 - **Lâu**: 久,形容詞,意思是「久」。 - **Nên giờ**: 所以現在 - **Nên**: 所以,連詞,表示結果。 - **Giờ**: 現在,名詞,意思是「現在」。 - **Chán ngán**: 厭倦 - **Chán**: 厭倦,動詞,意思是「厭倦」。 - **Ngán**: 厭煩,動詞,意思是「厭煩」。 - **Tên nhau**: 彼此的名字 - **Tên**: 名字,名詞,意思是「名字」。 - **Nhau**: 彼此,代詞,意思是「彼此」。 - **句型解析:** - **Phải chăng** (副詞短語) \+ **Đã yêu em thương em quá lâu** (動詞短語) \+ **Nên giờ** (連詞短語) \+ **Chán ngán tên nhau** (動詞短語) - 整句意思:是否因為已經愛你疼愛你太久,所以現在對彼此感到厭倦。 ### Em đã không cần anh bên cạnh về sau - **Em**: 你 - 代詞,用來指稱女性,意思是「你」。 - **Đã không cần**: 不再需要 - **Đã**: 已經,副詞,表示動作已經發生。 - **Không cần**: 不需要,動詞短語,意思是「不需要」。 - **Anh bên cạnh**: 我在身邊 - **Anh**: 我,代詞,用來指男性自稱或稱呼男性,意思是「我」。 - **Bên cạnh**: 在旁邊,介詞,意思是「在旁邊」、「在身邊」。 - **Về sau**: 以後 - 副詞短語,表示未來的時間,意思是「以後」、「未來」。 - **句型解析:** - **Em** (主語) \+ **Đã không cần** (動詞短語) \+ **Anh bên cạnh** (介詞短語) \+ **Về sau** (副詞短語) - 整句意思:你以後不再需要我在身邊。 ### 4 ### Ngày còn ấm yêu thương bên nhau chẳng bao giờ ngờ sẽ có hôm nay - **Ngày còn ấm**: 當日子還溫暖 - **Ngày**: 日子,名詞,意思是「日子」。 - **Còn ấm**: 還溫暖,形容詞短語 - **Còn**: 還,副詞,意思是「還」。 - **Ấm**: 溫暖,形容詞,意思是「溫暖」。 - **Yêu thương bên nhau**: 相愛在一起 - **Yêu thương**: 相愛,動詞短語,意思是「愛」。 - **Bên nhau**: 在一起,副詞短語,意思是「在一起」。 - **Chẳng bao giờ ngờ**: 從未料到 - **Chẳng**: 不,副詞,表示否定,意思是「不」。 - **Bao giờ**: 任何時候,副詞,意思是「任何時候」。 - **Ngờ**: 料到,動詞,意思是「猜想到」、「料到」。 - **Sẽ có hôm nay**: 會有今天 - **Sẽ**: 將,副詞,表示未來,意思是「將」。 - **Có**: 有,動詞,意思是「有」。 - **Hôm nay**: 今天,名詞,意思是「今天」。 - **句型解析:** - **Ngày còn ấm** (時間副詞短語) \+ **Yêu thương bên nhau** (動詞短語) \+ **Chẳng bao giờ ngờ** (副詞短語) \+ **Sẽ có hôm nay** (主謂短語) - 整句意思:當日子還溫暖、相愛在一起時,從未料到會有今天。 ### Nhìn giây phút em quay lưng đi thật sự buồn lắm - **Nhìn**: 看 - 動詞,表示視覺上的動作,意思是「看」。 - **Giây phút**: 時刻 - 名詞,表示某一特定的時刻,意思是「時刻」。 - **Em quay lưng đi**: 你轉身離開 - **Em**: 你,代詞,用來指稱女性,意思是「你」。 - **Quay lưng**: 轉身,動詞短語,意思是「轉身」。 - **Đi**: 離開,動詞,意思是「走」、「離開」。 - **Thật sự buồn lắm**: 真的非常悲傷 - **Thật sự**: 真的,副詞,意思是「真的」、「確實」。 - **Buồn**: 悲傷,形容詞,意思是「悲傷」。 - **Lắm**: 非常,副詞,表示程度很高,意思是「非常」。 - **句型解析:** - **Nhìn** (動詞) \+ **Giây phút** (名詞) \+ **Em quay lưng đi** (動詞短語) \+ **Thật sự buồn lắm** (形容詞短語) - 整句意思:看著你轉身離開的時刻,真的非常悲傷。 ### Trời xanh bỗng hôm nay cho mưa giấu đi lệ nhòa trong lúc chia xa - **Trời xanh**: 藍天 - 名詞短語,表示天空,意思是「藍天」。 - **Bỗng hôm nay**: 今天突然 - **Bỗng**: 突然,副詞,表示出乎意料的情況,意思是「突然」。 - **Hôm nay**: 今天,名詞,意思是「今天」。 - **Cho mưa**: 下雨 - **Cho**: 使,動詞,意思是「使」。 - **Mưa**: 雨,名詞,意思是「雨」。 - **Giấu đi**: 隱藏 - **Giấu**: 隱藏,動詞,意思是「隱藏」。 - **Đi**: 去,副詞,表示動作的完成,意思是「去」。 - **Lệ nhòa**: 模糊的淚水 - **Lệ**: 淚,名詞,意思是「淚水」。 - **Nhòa**: 模糊,形容詞,意思是「模糊的」。 - **Trong lúc chia xa**: 在分離的時刻 - **Trong**: 在,介詞,意思是「在」。 - **Lúc**: 時刻,名詞,意思是「時刻」。 - **Chia xa**: 分離,動詞短語,意思是「分離」。 - **句型解析:** - **Trời xanh** (主語) \+ **Bỗng hôm nay** (時間副詞短語) \+ **Cho mưa** (動詞短語) \+ **Giấu đi** (動詞) \+ **Lệ nhòa** (名詞) \+ **Trong lúc chia xa** (介詞短語) - 整句意思:藍天今天突然下雨,隱藏了在分離時的模糊淚水。 ### Em cứ đi đừng lo anh chẳng sao mà - **Em cứ đi**: 妳就走吧 - **Em**: 妳,代詞,用來指稱女性,意思是「妳」。 - **Cứ**: 就,副詞,表示允許或強調,意思是「就」、「儘管」。 - **Đi**: 走,動詞,意思是「走」。 - **Đừng lo**: 不要擔心 - **Đừng**: 不要,副詞,表示禁止,意思是「不要」。 - **Lo**: 擔心,動詞,意思是「擔心」。 - **Anh chẳng sao mà**: 我沒事的 - **Anh**: 我,代詞,用來指男性自稱或稱呼男性,意思是「我」。 - **Chẳng sao**: 沒事,副詞短語,表示否定,意思是「沒事」、「無所謂」。 - **Mà**: 啊,助詞,用來加強語氣,意思是「啊」、「的」。 - **句型解析:** - **Em cứ đi** (主謂短語) \+ **Đừng lo** (副詞短語) \+ **Anh chẳng sao mà** (主謂短語) - 整句意思:妳就走吧,不要擔心,我沒事的。 ### 5 ### Nhìn những thứ đáng lẽ là của riêng anh - **Nhìn**: 看 - 動詞,表示視覺上的動作,意思是「看」。 - **Những thứ**: 那些東西 - **Những**: 一些,冠詞,表示複數。 - **Thứ**: 東西,名詞,意思是「東西」。 - **Đáng lẽ**: 本應 - 副詞,表示應該或原本的情況,意思是「本應」、「應該」。 - **Là của riêng anh**: 是屬於我的 - **Là**: 是,動詞,意思是「是」。 - **Của riêng anh**: 屬於我的,名詞短語 - **Của**: 的,介詞,表示所有關係。 - **Riêng**: 自己的,形容詞,意思是「自己的」、「單獨的」。 - **Anh**: 我,代詞,用來指男性自稱或稱呼男性,意思是「我」。 - **句型解析:** - **Nhìn** (動詞) \+ **Những thứ** (名詞短語) \+ **Đáng lẽ** (副詞) \+ **Là của riêng anh** (名詞短語) - 整句意思:看那些本應是屬於我的東西。 ### Mà lâu nay anh thấy em trao tặng ai - **Mà**: 卻 - 連詞,表示轉折或對比,意思是「卻」、「然而」。 - **Lâu nay**: 這些日子 - 副詞,表示一段時間以來,意思是「這些日子」、「一直以來」。 - **Anh thấy**: 我看到 - **Anh**: 我,代詞,用來指男性自稱或稱呼男性,意思是「我」。 - **Thấy**: 看到,動詞,意思是「看到」、「覺得」。 - **Em trao tặng ai**: 妳送給別人 - **Em**: 妳,代詞,用來指稱女性,意思是「妳」。 - **Trao tặng**: 送給,動詞短語,意思是「送給」、「贈送」。 - **Ai**: 誰,代詞,意思是「誰」、「某人」。 - **句型解析:** - **Mà** (連詞) \+ **Lâu nay** (副詞) \+ **Anh thấy** (主語 \+ 動詞短語) \+ **Em trao tặng ai** (賓語短語) - 整句意思:然而這些日子我看到妳送給了別人。 ### Người hãy nói tất cả là tại anh sai đi - **Người**: 人 - 名詞,指代人,意思是「人」、「你」(親昵稱呼)。 - **Hãy nói**: 請說 - **Hãy**: 請,副詞,表示禮貌的請求。 - **Nói**: 說,動詞,意思是「說」、「告訴」。 - **Tất cả**: 一切 - 名詞,表示所有的事物,意思是「一切」、「全部」。 - **Là tại anh sai**: 是因為我錯 - **Là**: 是,動詞,意思是「是」。 - **Tại**: 因為,介詞,表示原因,意思是「因為」。 - **Anh**: 我,代詞,用來指男性自稱或稱呼男性,意思是「我」。 - **Sai**: 錯,形容詞,意思是「錯誤」、「錯」。 - **Đi**: 吧 - 助詞,用來加強語氣,意思是「吧」。 - **句型解析:** - **Người** (主語) \+ **Hãy nói** (動詞短語) \+ **Tất cả** (賓語) \+ **Là tại anh sai** (表語) \+ **Đi** (助詞) - 整句意思:請你說一切都是因為我錯吧。 ### Để khi xa rời anh không thấy đau trong lòng - **Để**: 以便 - 連詞,表示目的,意思是「以便」、「為了」。 - **Khi xa rời anh**: 當離開我的時候 - **Khi**: 當,副詞,表示時間,意思是「當」。 - **Xa rời**: 離開,動詞,意思是「離開」、「分離」。 - **Anh**: 我,代詞,用來指男性自稱或稱呼男性,意思是「我」。 - **Không thấy**: 不覺得 - **Không**: 不,副詞,表示否定,意思是「不」。 - **Thấy**: 覺得,動詞,意思是「感覺到」、「看到」。 - **Đau trong lòng**: 心裡痛 - **Đau**: 痛,形容詞,意思是「痛」。 - **Trong lòng**: 在心裡 - **Trong**: 在,介詞,意思是「在」。 - **Lòng**: 心,名詞,意思是「心」、「內心」。 - **句型解析:** - **Để** (連詞) \+ **Khi xa rời anh** (時間副詞短語) \+ **Không thấy** (動詞短語) \+ **Đau trong lòng** (賓語) - 整句意思:以便當你離開我的時候,我不會感到心裡痛。 ### 6 ### Thật lòng ngỡ bên nhau trăm năm cớ sao mọi chuyện đi quá xa xăm - **Thật lòng**: 真心 - 副詞短語,表示真心實意,意思是「真心」。 - **Ngỡ**: 認為 - 動詞,表示誤以為,意思是「誤認為」、「以為」。 - **Bên nhau**: 在一起 - 副詞短語,表示兩人在一起,意思是「在一起」。 - **Trăm năm**: 百年 - 名詞短語,表示很長的時間,意思是「百年」、「一輩子」。 - **Cớ sao**: 為何 - 副詞短語,表示原因,意思是「為何」、「為什麼」。 - **Mọi chuyện**: 所有事情 - 名詞短語,表示所有的事情,意思是「所有事情」、「一切」。 - **Đi**: 變得 - 動詞,表示改變,意思是「變得」、「走向」。 - **Quá xa xăm**: 太遙遠 - **Quá**: 太,副詞,表示程度很高,意思是「太」、「過於」。 - **Xa xăm**: 遙遠,形容詞,意思是「遙遠」、「遠離」。 - **句型解析:** - **Thật lòng** (副詞短語) \+ **Ngỡ** (動詞) \+ **Bên nhau trăm năm** (副詞短語) \+ **Cớ sao** (副詞短語) \+ **Mọi chuyện** (主語) \+ **Đi** (動詞) \+ **Quá xa xăm** (形容詞短語) - 整句意思:真心以為我們可以在一起一輩子,為何所有事情變得如此遙遠。 ### Tồn tại giữa cô đơn không em là điều rất khó - **Tồn tại**: 存在 - 動詞,表示生存,意思是「存在」。 - **Giữa cô đơn**: 在孤獨中 - **Giữa**: 在…之間,介詞,意思是「在…之間」。 - **Cô đơn**: 孤獨,名詞,意思是「孤獨」。 - **Không em**: 沒有你 - **Không**: 沒有,副詞,表示否定。 - **Em**: 你,代詞,用來指稱女性,意思是「你」。 - **Là điều**: 是事情 - **Là**: 是,動詞,意思是「是」。 - **Điều**: 事情,名詞,意思是「事情」。 - **Rất khó**: 非常困難 - **Rất**: 非常,副詞,表示程度很高。 - **Khó**: 困難,形容詞,意思是「困難」。 - **句型解析:** - **Tồn tại** (動詞) \+ **Giữa cô đơn** (介詞短語) \+ **Không em** (賓語) \+ **Là điều** (表語) \+ **Rất khó** (形容詞短語) - 整句意思:在沒有你的孤獨中生存是非常困難的事情。 ### Phải chăng đã yêu em thương em quá lâu nên giờ chán ngán tên nhau - **Phải chăng**: 是否 - 副詞短語,表示疑問,意思是「是否」、「難道」。 - **Đã yêu em**: 已經愛你 - **Đã**: 已經,副詞,表示動作已經發生。 - **Yêu**: 愛,動詞,意思是「愛」。 - **Em**: 你,代詞,用來指稱女性,意思是「你」。 - **Thương em**: 疼愛你 - **Thương**: 疼愛,動詞,意思是「疼愛」、「愛惜」。 - **Em**: 你,代詞,用來指稱女性,意思是「你」。 - **Quá lâu**: 太久 - **Quá**: 太,副詞,表示程度很高。 - **Lâu**: 久,形容詞,意思是「久」。 - **Nên giờ**: 所以現在 - **Nên**: 所以,連詞,表示結果。 - **Giờ**: 現在,名詞,意思是「現在」。 - **Chán ngán**: 厭倦 - **Chán**: 厭倦,動詞,意思是「厭倦」。 - **Ngán**: 厭煩,動詞,意思是「厭煩」。 - **Tên nhau**: 彼此的名字 - **Tên**: 名字,名詞,意思是「名字」。 - **Nhau**: 彼此,代詞,意思是「彼此」。 - **句型解析:** - **Phải chăng** (副詞短語) \+ **Đã yêu em thương em quá lâu** (動詞短語) \+ **Nên giờ** (連詞短語) \+ **Chán ngán tên nhau** (動詞短語) - 整句意思:是否因為已經愛你疼愛你太久,所以現在對彼此感到厭倦。 ### Em đã không cần anh bên cạnh về sau - **Em**: 你 - 代詞,用來指稱女性,意思是「你」。 - **Đã không cần**: 不再需要 - **Đã**: 已經,副詞,表示動作已經發生。 - **Không cần**: 不需要,動詞短語,意思是「不需要」。 - **Anh bên cạnh**: 我在身邊 - **Anh**: 我,代詞,用來指男性自稱或稱呼男性,意思是「我」。 - **Bên cạnh**: 在旁邊,介詞,意思是「在旁邊」、「在身邊」。 - **Về sau**: 以後 - 副詞短語,表示未來的時間,意思是「以後」、「未來」。 - **句型解析:** - **Em** (主語) \+ **Đã không cần** (動詞短語) \+ **Anh bên cạnh** (介詞短語) \+ **Về sau** (副詞短語) - 整句意思:你以後不再需要我在身邊。 ### 7 ### Ngày còn ấm yêu thương bên nhau chẳng bao giờ ngờ sẽ có hôm nay - **Ngày còn ấm**: 當日子還溫暖 - **Ngày**: 日子,名詞,意思是「日子」。 - **Còn ấm**: 還溫暖,形容詞短語 - **Còn**: 還,副詞,意思是「還」。 - **Ấm**: 溫暖,形容詞,意思是「溫暖」。 - **Yêu thương bên nhau**: 相愛在一起 - **Yêu thương**: 相愛,動詞短語,意思是「愛」。 - **Bên nhau**: 在一起,副詞短語,意思是「在一起」。 - **Chẳng bao giờ ngờ**: 從未料到 - **Chẳng**: 不,副詞,表示否定,意思是「不」。 - **Bao giờ**: 任何時候,副詞,意思是「任何時候」。 - **Ngờ**: 料到,動詞,意思是「猜想到」、「料到」。 - **Sẽ có hôm nay**: 會有今天 - **Sẽ**: 將,副詞,表示未來,意思是「將」。 - **Có**: 有,動詞,意思是「有」。 - **Hôm nay**: 今天,名詞,意思是「今天」。 - **句型解析:** - **Ngày còn ấm** (時間副詞短語) \+ **Yêu thương bên nhau** (動詞短語) \+ **Chẳng bao giờ ngờ** (副詞短語) \+ **Sẽ có hôm nay** (主謂短語) - 整句意思:當日子還溫暖、相愛在一起時,從未料到會有今天。 ### Nhìn giây phút em quay lưng đi thật sự buồn lắm - **Nhìn**: 看 - 動詞,表示視覺上的動作,意思是「看」。 - **Giây phút**: 時刻 - 名詞,表示某一特定的時刻,意思是「時刻」。 - **Em quay lưng đi**: 你轉身離開 - **Em**: 你,代詞,用來指稱女性,意思是「你」。 - **Quay lưng**: 轉身,動詞短語,意思是「轉身」。 - **Đi**: 離開,動詞,意思是「走」、「離開」。 - **Thật sự buồn lắm**: 真的非常悲傷 - **Thật sự**: 真的,副詞,意思是「真的」、「確實」。 - **Buồn**: 悲傷,形容詞,意思是「悲傷」。 - **Lắm**: 非常,副詞,表示程度很高,意思是「非常」。 - **句型解析:** - **Nhìn** (動詞) \+ **Giây phút** (名詞) \+ **Em quay lưng đi** (動詞短語) \+ **Thật sự buồn lắm** (形容詞短語) - 整句意思:看著你轉身離開的時刻,真的非常悲傷。 ### Trời xanh bỗng hôm nay cho mưa giấu đi lệ nhòa trong lúc chia xa - **Trời xanh**: 藍天 - 名詞短語,表示天空,意思是「藍天」。 - **Bỗng hôm nay**: 今天突然 - **Bỗng**: 突然,副詞,表示出乎意料的情況,意思是「突然」。 - **Hôm nay**: 今天,名詞,意思是「今天」。 - **Cho mưa**: 下雨 - **Cho**: 使,動詞,意思是「使」。 - **Mưa**: 雨,名詞,意思是「雨」。 - **Giấu đi**: 隱藏 - **Giấu**: 隱藏,動詞,意思是「隱藏」。 - **Đi**: 去,副詞,表示動作的完成,意思是「去」。 - **Lệ nhòa**: 模糊的淚水 - **Lệ**: 淚,名詞,意思是「淚水」。 - **Nhòa**: 模糊,形容詞,意思是「模糊的」。 - **Trong lúc chia xa**: 在分離的時刻 - **Trong**: 在,介詞,意思是「在」。 - **Lúc**: 時刻,名詞,意思是「時刻」。 - **Chia xa**: 分離,動詞短語,意思是「分離」。 - **句型解析:** - **Trời xanh** (主語) \+ **Bỗng hôm nay** (時間副詞短語) \+ **Cho mưa** (動詞短語) \+ **Giấu đi** (動詞) \+ **Lệ nhòa** (名詞) \+ **Trong lúc chia xa** (介詞短語) - 整句意思:藍天今天突然下雨,隱藏了在分離時的模糊淚水。 ### Em cứ đi đừng lo anh chẳng sao mà - **Em cứ đi**: 妳就走吧 - **Em**: 妳,代詞,用來指稱女性,意思是「妳」。 - **Cứ**: 就,副詞,表示允許或強調,意思是「就」、「儘管」。 - **Đi**: 走,動詞,意思是「走」。 - **Đừng lo**: 不要擔心 - **Đừng**: 不要,副詞,表示禁止,意思是「不要」。 - **Lo**: 擔心,動詞,意思是「擔心」。 - **Anh chẳng sao mà**: 我沒事的 - **Anh**: 我,代詞,用來指男性自稱或稱呼男性,意思是「我」。 - **Chẳng sao**: 沒事,副詞短語,表示否定,意思是「沒事」、「無所謂」。 - **Mà**: 啊,助詞,用來加強語氣,意思是「啊」、「的」。 - **句型解析:** - **Em cứ đi** (主謂短語) \+ **Đừng lo** (副詞短語) \+ **Anh chẳng sao mà** (主謂短語) - 整句意思:妳就走吧,不要擔心,我沒事的。 ### 8 ### Thật lòng ngỡ bên nhau trăm năm cớ sao mọi chuyện đi quá xa xăm - **Thật lòng**: 真心 - 副詞短語,表示真心實意,意思是「真心」。 - **Ngỡ**: 認為 - 動詞,表示誤以為,意思是「誤認為」、「以為」。 - **Bên nhau**: 在一起 - 副詞短語,表示兩人在一起,意思是「在一起」。 - **Trăm năm**: 百年 - 名詞短語,表示很長的時間,意思是「百年」、「一輩子」。 - **Cớ sao**: 為何 - 副詞短語,表示原因,意思是「為何」、「為什麼」。 - **Mọi chuyện**: 所有事情 - 名詞短語,表示所有的事情,意思是「所有事情」、「一切」。 - **Đi**: 變得 - 動詞,表示改變,意思是「變得」、「走向」。 - **Quá xa xăm**: 太遙遠 - **Quá**: 太,副詞,表示程度很高,意思是「太」、「過於」。 - **Xa xăm**: 遙遠,形容詞,意思是「遙遠」、「遠離」。 - **句型解析:** - **Thật lòng** (副詞短語) \+ **Ngỡ** (動詞) \+ **Bên nhau trăm năm** (副詞短語) \+ **Cớ sao** (副詞短語) \+ **Mọi chuyện** (主語) \+ **Đi** (動詞) \+ **Quá xa xăm** (形容詞短語) - 整句意思:真心以為我們可以在一起一輩子,為何所有事情變得如此遙遠。 ### Tồn tại giữa cô đơn không em là điều rất khó - **Tồn tại**: 存在 - 動詞,表示生存,意思是「存在」。 - **Giữa cô đơn**: 在孤獨中 - **Giữa**: 在…之間,介詞,意思是「在…之間」。 - **Cô đơn**: 孤獨,名詞,意思是「孤獨」。 - **Không em**: 沒有你 - **Không**: 沒有,副詞,表示否定。 - **Em**: 你,代詞,用來指稱女性,意思是「你」。 - **Là điều**: 是事情 - **Là**: 是,動詞,意思是「是」。 - **Điều**: 事情,名詞,意思是「事情」。 - **Rất khó**: 非常困難 - **Rất**: 非常,副詞,表示程度很高。 - **Khó**: 困難,形容詞,意思是「困難」。 - **句型解析:** - **Tồn tại** (動詞) \+ **Giữa cô đơn** (介詞短語) \+ **Không em** (賓語) \+ **Là điều** (表語) \+ **Rất khó** (形容詞短語) - 整句意思:在沒有你的孤獨中生存是非常困難的事情。 ### Phải chăng đã yêu em thương em quá lâu nên giờ chán ngán tên nhau - **Phải chăng**: 是否 - 副詞短語,表示疑問,意思是「是否」、「難道」。 - **Đã yêu em**: 已經愛你 - **Đã**: 已經,副詞,表示動作已經發生。 - **Yêu**: 愛,動詞,意思是「愛」。 - **Em**: 你,代詞,用來指稱女性,意思是「你」。 - **Thương em**: 疼愛你 - **Thương**: 疼愛,動詞,意思是「疼愛」、「愛惜」。 - **Em**: 你,代詞,用來指稱女性,意思是「你」。 - **Quá lâu**: 太久 - **Quá**: 太,副詞,表示程度很高。 - **Lâu**: 久,形容詞,意思是「久」。 - **Nên giờ**: 所以現在 - **Nên**: 所以,連詞,表示結果。 - **Giờ**: 現在,名詞,意思是「現在」。 - **Chán ngán**: 厭倦 - **Chán**: 厭倦,動詞,意思是「厭倦」。 - **Ngán**: 厭煩,動詞,意思是「厭煩」。 - **Tên nhau**: 彼此的名字 - **Tên**: 名字,名詞,意思是「名字」。 - **Nhau**: 彼此,代詞,意思是「彼此」。 - **句型解析:** - **Phải chăng** (副詞短語) \+ **Đã yêu em thương em quá lâu** (動詞短語) \+ **Nên giờ** (連詞短語) \+ **Chán ngán tên nhau** (動詞短語) - 整句意思:是否因為已經愛你疼愛你太久,所以現在對彼此感到厭倦。 ### Em đã không cần anh bên cạnh về sau - **Em**: 你 - 代詞,用來指稱女性,意思是「你」。 - **Đã không cần**: 不再需要 - **Đã**: 已經,副詞,表示動作已經發生。 - **Không cần**: 不需要,動詞短語,意思是「不需要」。 - **Anh bên cạnh**: 我在身邊 - **Anh**: 我,代詞,用來指男性自稱或稱呼男性,意思是「我」。 - **Bên cạnh**: 在旁邊,介詞,意思是「在旁邊」、「在身邊」。 - **Về sau**: 以後 - 副詞短語,表示未來的時間,意思是「以後」、「未來」。 - **句型解析:** - **Em** (主語) \+ **Đã không cần** (動詞短語) \+ **Anh bên cạnh** (介詞短語) \+ **Về sau** (副詞短語) - 整句意思:你以後不再需要我在身邊。 ### 9 ### Ngày còn ấm yêu thương bên nhau chẳng bao giờ ngờ sẽ có hôm nay - **Ngày còn ấm**: 當日子還溫暖 - **Ngày**: 日子,名詞,意思是「日子」。 - **Còn ấm**: 還溫暖,形容詞短語 - **Còn**: 還,副詞,意思是「還」。 - **Ấm**: 溫暖,形容詞,意思是「溫暖」。 - **Yêu thương bên nhau**: 相愛在一起 - **Yêu thương**: 相愛,動詞短語,意思是「愛」。 - **Bên nhau**: 在一起,副詞短語,意思是「在一起」。 - **Chẳng bao giờ ngờ**: 從未料到 - **Chẳng**: 不,副詞,表示否定,意思是「不」。 - **Bao giờ**: 任何時候,副詞,意思是「任何時候」。 - **Ngờ**: 料到,動詞,意思是「猜想到」、「料到」。 - **Sẽ có hôm nay**: 會有今天 - **Sẽ**: 將,副詞,表示未來,意思是「將」。 - **Có**: 有,動詞,意思是「有」。 - **Hôm nay**: 今天,名詞,意思是「今天」。 - **句型解析:** - **Ngày còn ấm** (時間副詞短語) \+ **Yêu thương bên nhau** (動詞短語) \+ **Chẳng bao giờ ngờ** (副詞短語) \+ **Sẽ có hôm nay** (主謂短語) - 整句意思:當日子還溫暖、相愛在一起時,從未料到會有今天。 ### Nhìn giây phút em quay lưng đi thật sự buồn lắm - **Nhìn**: 看 - 動詞,表示視覺上的動作,意思是「看」。 - **Giây phút**: 時刻 - 名詞,表示某一特定的時刻,意思是「時刻」。 - **Em quay lưng đi**: 你轉身離開 - **Em**: 你,代詞,用來指稱女性,意思是「你」。 - **Quay lưng**: 轉身,動詞短語,意思是「轉身」。 - **Đi**: 離開,動詞,意思是「走」、「離開」。 - **Thật sự buồn lắm**: 真的非常悲傷 - **Thật sự**: 真的,副詞,意思是「真的」、「確實」。 - **Buồn**: 悲傷,形容詞,意思是「悲傷」。 - **Lắm**: 非常,副詞,表示程度很高,意思是「非常」。 - **句型解析:** - **Nhìn** (動詞) \+ **Giây phút** (名詞) \+ **Em quay lưng đi** (動詞短語) \+ **Thật sự buồn lắm** (形容詞短語) - 整句意思:看著你轉身離開的時刻,真的非常悲傷。 ### Trời xanh bỗng hôm nay cho mưa giấu đi lệ nhòa trong lúc chia xa - **Trời xanh**: 藍天 - 名詞短語,表示天空,意思是「藍天」。 - **Bỗng hôm nay**: 今天突然 - **Bỗng**: 突然,副詞,表示出乎意料的情況,意思是「突然」。 - **Hôm nay**: 今天,名詞,意思是「今天」。 - **Cho mưa**: 下雨 - **Cho**: 使,動詞,意思是「使」。 - **Mưa**: 雨,名詞,意思是「雨」。 - **Giấu đi**: 隱藏 - **Giấu**: 隱藏,動詞,意思是「隱藏」。 - **Đi**: 去,副詞,表示動作的完成,意思是「去」。 - **Lệ nhòa**: 模糊的淚水 - **Lệ**: 淚,名詞,意思是「淚水」。 - **Nhòa**: 模糊,形容詞,意思是「模糊的」。 - **Trong lúc chia xa**: 在分離的時刻 - **Trong**: 在,介詞,意思是「在」。 - **Lúc**: 時刻,名詞,意思是「時刻」。 - **Chia xa**: 分離,動詞短語,意思是「分離」。 - **句型解析:** - **Trời xanh** (主語) \+ **Bỗng hôm nay** (時間副詞短語) \+ **Cho mưa** (動詞短語) \+ **Giấu đi** (動詞) \+ **Lệ nhòa** (名詞) \+ **Trong lúc chia xa** (介詞短語) - 整句意思:藍天今天突然下雨,隱藏了在分離時的模糊淚水。 ### Em cứ đi đừng lo anh chẳng sao mà - **Em cứ đi**: 妳就走吧 - **Em**: 妳,代詞,用來指稱女性,意思是「妳」。 - **Cứ**: 就,副詞,表示允許或強調,意思是「就」、「儘管」。 - **Đi**: 走,動詞,意思是「走」。 - **Đừng lo**: 不要擔心 - **Đừng**: 不要,副詞,表示禁止,意思是「不要」。 - **Lo**: 擔心,動詞,意思是「擔心」。 - **Anh chẳng sao mà**: 我沒事的 - **Anh**: 我,代詞,用來指男性自稱或稱呼男性,意思是「我」。 - **Chẳng sao**: 沒事,副詞短語,表示否定,意思是「沒事」、「無所謂」。 - **Mà**: 啊,助詞,用來加強語氣,意思是「啊」、「的」。 - **句型解析:** - **Em cứ đi** (主謂短語) \+ **Đừng lo** (副詞短語) \+ **Anh chẳng sao mà** (主謂短語) - 整句意思:妳就走吧,不要擔心,我沒事的。 ### ### Em cứ đi đừng lo anh chẳng sao mà - **Em cứ đi**: 妳就走吧 - **Em**: 妳,代詞,用來指稱女性,意思是「妳」。 - **Cứ**: 就,副詞,表示允許或強調,意思是「就」、「儘管」。 - **Đi**: 走,動詞,意思是「走」。 - **Đừng lo**: 不要擔心 - **Đừng**: 不要,副詞,表示禁止,意思是「不要」。 - **Lo**: 擔心,動詞,意思是「擔心」。 - **Anh chẳng sao mà**: 我沒事的 - **Anh**: 我,代詞,用來指男性自稱或稱呼男性,意思是「我」。 - **Chẳng sao**: 沒事,副詞短語,表示否定,意思是「沒事」、「無所謂」。 - **Mà**: 啊,助詞,用來加強語氣,意思是「啊」、「的」。 - **句型解析:** - **Em cứ đi** (主謂短語) \+ **Đừng lo** (副詞短語) \+ **Anh chẳng sao mà** (主謂短語) - 整句意思:妳就走吧,不要擔心,我沒事的。 ## 翻譯細節及作法 https://hackmd.io/@milochen0418/HyV2MIESR <sup>(此連結為 Milo 私人筆記)</sup>