### <span style="color: #DD5746">Thể điều kiện Conditional</span>
**Godan**
会う → 会えば
立つ → 立てば
写す → 写せば
割る → 割れば
書く → 書けば
泳ぐ → 泳げば
死ぬ → 死ねば
学ぶ → 学べば
休む → 休めば
**Ichidan**
食べる → 食べれば
起きる → 起きれば
閉じる → 閉じれば
**Irregular**
きる → くれば
する → すれば
**V_ない・A_い → V_~~ない~~・A_~~い~~+ければ**
**A_な・N → A_~~な~~・N+なら**
<span style="color: #DD5746">**1~と,2:nếu thì**<br/>Khác với thể điều kiện ở chỗ cứ 1 xra thì 2 xra và vế 2 ko bao giờ là câu ý chí, mệnh lệnh, nhờ vả</span>
<span style="color: #DD5746">**1~たら,2:nếu thì**<br/>Khác với thể điều kiện ở chỗ là điều kiện giả định (trong khi contional là điều kiện cần thiết) và vế 2 có thể là câu ý chí, mệnh lệnh, nhờ vả</span>
Nếu 1 thì 2.
2: KO DÙNG câu thể hiện ý chí, mệnh lệnh, nguyện vọng, nhờ vả
Nhưng, dùng đc khi:
- 2 vế không cùng chủ ngữ
彼が行けば、私も行きます。
- hoặc, vế 1 mang tính trạng thái
明日都合がよれば、行ってください。
### <span style="color: #DD5746">V_conditional+いいですか?</span>
giống với **V+たらいいですか?**
### <span style="color: #DD5746">N+なら、V2</span>
Khi một ng xin lời kkhuyên về cái gì đó, lúc trả lời, có thể dùng cấu trúc này để nhắc lại.