# Vocabulary
###### tags: `english` `vocabulary`
750.000 words :(
Chung chung: https://hackmd.io/pbmiHuqQRryCCncoVXMIzg?view
### 15/May/2023
- atmosphere
- pack
- passport
- ID (identyfy card)
- credit card
- mountainous area
- suitcase
- boiling hot
- necklace
- handcuff
- accessory
- get away from the heat
- drugs/weed
- sharp / sharp items : knife, scissors
- flammable items
- needlework
- national entrance exam : thi tuyển sinh quốc gia
- certificate
- see eye to eye : đồng tình
- disagree with : ko đồng tính
- we share a lot in common, therefore, she usually sees eye to eye with me about waht should we eat.
- she doesnot see eye to eye
- on good terms : giữ mỗi quan hệ tốt
- i am on good terms with my neighbours.
- a good man control himself
- honor and duty : danh dự và nghĩa vụ
- etc : et cetera
> - Không khí :
> - bằng cấp :
> - việc may vá :
> - vật sắc nhọn :
> - vòng cổ :
> - cỏ :
> - trang sức :
> - đồ dễ cháy :
> - ko đồng tình :
> - thi tuyển sinh quốc gia :
> - đồng tình với bạn* :
> - thẻ tín dụng :
> - ID :
> - cái vali :
> - còng tay :
> - giữ mối quan hệ tốt :
> - vùng núi :
> - nước sôi :
> - control
> - danh dự và nghĩa vụ
> - etc : et cetera
### 16/May/2023
### 17/May/2023
- physical education : thể dục thể thao P.E
- cheer up team
- potted plant : chậu cây
- protractor : thước đo góc
- stapler : kẹp bấm
- post it notes
- pin
- crayons
- paper clips
- glue stick
- scotch tape
- pencil sharpener
- clipboard
- scissors
- lecturer
- literature
> - môn thể dục :
> - môn toán ngữ văn hóa học sinh học :
> - chậu cây :
> - thước đo góc :
> - máy chiếu :
> - kẹp bấm :
> - giấy ghi nhớ :
> - cuộn băng keo trong :
> - keo dán :
> - chì màu :
> - pin :
> - cái bảng có giấy trên đó :
> - kéo :
> - giảng viên :
> - môn hóa học địa lí :
> - kẹp giấy :
> - cổ vũ, đội cổ vũ :
### 18/May/2023
- penalty : hình phạt - write penalty
- the polices use the clipboard to write penalty of law breaker
> - hình phat :
> - người phạm pháp :
### 19/May/2023
- what do you like spending your money on ?
- what dont you like spending your money on ?
- electricity bill, water bill, room fee,gas bill
- do you sometimes buy things that cost alot of money without thinking about it ?
- do you ever borrow money from friends ?
- are you happy to lend money to friends ?
- spend money on
- dessert : đé zệt - sa mac || đì zết : tráng miệng
- nail clippers : cắt móng tay
- nail : móng tay
- toilet brush
- can opener
- personal hygiene
- is opposite to
- you reflex with the question
> - đối diện với
> - bạn thích dùng tiền cho cái j ?
> - tiền điện, gas, oil, nước
> - có bao h bạn mua đồ đắt tiền mà ko cần nghĩ ngợi ko ?
> - có bh bạn mượn tiền từ bạn bè ko ?
> - bạn có vui khi cho bạn bè mượn tiền ko ?
> - móng tya, cắt móng tay
> - đồ khui nước, mở hộp
> - đồ chùi nhà vệ sinh
> - phản xạ với câu hỏi
> - vệ sinh cá nhân
### 22/May/2023
- indefatigable : ko mệt mổi / i am indefatigable
> - ko mệt mỏi :
### 24/May/2023
- are you ready for me to take the order ?
- would you liek to order ?
- how would u like it cooke ?
- is everything oke sir ?
- would u like some dessert ?
- can i get u anything else ?
- i want the chicken
- mineral water
- crust : viền bánh sandwich
- eggshell : vỏ trứng
- banana peel : vỏ chuối
- apple core : lõi táo
- crumbs : vụn mảnh
- bruise : vết bầm
- rash : phát ban
- stinky armpit
- cut : vết cách
- blister : phồng rộp ở chân
- high heel : cao gót
- sunburn :
- what seem to be a problems ?
- bad cough
- symtomps
- stomach ache
- diarrhea
- how long have u have these symtomps ?
- you should take a lots of rest and drink a lot of fluids.
- how are you ?
- i can ache
> - bạn có sẵn sàng đặt món chưa ?
> - nước khoáng
> - triệu chứng
> - viền bánh
> - vỏ trứng
> - vỏ chuối
> - lõi táo
> - vụn mảnh
> - phát ban
> - tráng miệng : đì giớt
> - sa mạc :
> - vết bầm :
> - ải chỉa
> - cháy nắng
> - vết cắt
> - cao gót
> - bạn gặp vấn đề gì ?
> - ho nặng
> - hôi nách
> - đau họng
> - đau bụng
> - phòng rộp ở chân
> - xuất hiện triệu chứng này bao lâu rồi ?
> - bạn nên nghỉ ngơi và uống nhiều chất lỏng
> - tôi có thể đau
### 26/May/2023
- toilet bowl : bồn cầu
- i need to be patient
- meet the deadline
- burn the midnight oil
- presentation skill
- organization skill : kĩ năng tổ chức
- management skill
- work under pressure
- team-working skill
- interact with
- coat hanger : móc treo áo
- cutlery : bộ chén dĩa ăn
- breadcrumbs : vụn bánh mì
- sponge : bộ biển
- candidate
- problem-solving skill
- aspect
- search keyword and solve it
- easily work with them
- control the plan progress
- bartender người pah chế rượu
- dentist : nha sĩ
- coffee maker / barista coffee
- progress :
- process
- journalist / reporter : phóng viên, nhà báo
- librarian : người quản lí thư viện
- a vet
- an electrician
- an electrician is the guy that fix fix high voltage pole when it get problems or he help to repair a
- handyman / odd job man,who can fix a lot things in your house such as water piple, door locker, the light or television
- repair
- flight attendant
- pilot
- kitchen utensils : dụng cụ nhà bếp
- whisk : cây đánh trứng
- pan : cái chảo
- ladle : cái giá
- grater : đồ bào, cái nạo
- peeler : cais naoj
- cutting board :
- rolling pin :
> - bồn cầu
> - tôi cần kiên nhẫn
> - làm task đúng hạn
> - làm việc thâu đêm
> - kĩ năng trình bày
> - tổ chức
> - làm việc nhóm
> - làm việc dưới áp lực
> - tương tác với
> - móc treo áo
> - bộ chén dĩa ăn
> - bác sĩ thú y
> - nhà báo
> - bọt biển
> - thợ điện
> - ứng viên
> - vụn bánh mì
> - kiểm soát tiến độ kế hoạch
> - người pha chế rượu
> - nha sĩ
> - kiến trúc sư
> - người pah chế coffee
> - sửa chữa repair
> - j cũng làm
> - phi công
> - tiếp viên hàng ko
> - dụng cụ nhà bếp
> - cây đánh trứng
> - cái chảo
> - cái giá
> - i use ladle to taste the taste of food.
> - cái đồ bào phô mai
> - cái nạo
> - thớt
> - cây lăn bột
### 29/May/2023
- naked eyes : mắt thương
- military zone :
- carpet : thảm
- closet : tủ quần áo
- washing machine : máy giặc
- blanket
- pillow
- rolling pin : cây cán bột làm pizza
- table lamp
- grater : cái đồ bào
- cucumber : quả dưa chuột
- kitchen utensils : dụng cụ nhà bếp - u ten sồ
- arm chair
- stool : cái
- ladder : cái thang - la đồ
- ladle : cái giá - lây đồ
- plate : cái dĩa
> - mắt thường
> - khu quân đội
> - thảm
> - tủ quần ảo
> - máy giặc
> - cái mền
> - cái gối
> - cây cán bột làm pizza
> - đèn bàn học
> - dụng cụ làm nhà bếp
> - cái đồ bào
> - quả dưa chuột
> - ghế có tay dịn
> - ghế đẩu (ghế có chỗ leo)
> - cái thang
> - cái giá
> - cái dĩa
- couch || sofa : ghế dài ( khao ch)
- electric cattle : ấm điện
- fridge : tủ lạnh
- coach : huấn luyện viên ( khô ch )
- bench
- measuring cup
- teapot : ấm trà
- spice container
- choping board / cutting board
- frying pan
- oven glove
- corkscrew
- bottle cap : nút chai
- knife set
- chopsticks
- blender : máy say sinh tốt
- jar : cái lọ
- salt jar / sugar jar
- well cooked / weell done : chín
- tomato peel
- i dont eat raw food, cause it's not good for health
- fried noodles
- put : pút đặt
- vegetable : rau củ
- wine : rượu vang
> - ghế dài
> - ấm điện
> - tủ lạnh
> - huấn luyện viên
> - ghế dài ở cv
> - measuring cup
> - ấm trà
> - cái hủ gia vị
> - cái thớt
> - cái chảo
> - găng tay lo nướng
> - cái đồ mở nắp chai
> - nút chai
> - bộ giữ dao
> - đũa
> - máy say sinh tốt
> - cái lọ
> - hủ đường hủ múi
> - chín
> - vỏ cà chua
> - mì xào
> - tôi ko ăn đồ ăn sống
> - put pút
> - butt but
> - rau củ :
> - rượu vang
- check-in desk/ counter
- carry on luggage : hành lý mang theo để trên nóc chỗ ngồi
- check-in luggage : hành lý kí gửi (tức là cái nào nặng hơn 7kg sẽ bỏ vào khoang đồ đạc)
- put it on the scales plz
- aisle seat / window seat : chỗ ngồi lối đi / cửa sổ
- would u like aisle seat or window seat ?
- boarding pass : vé lên máy bay
- you will be boarding at gate :
- in-flight meal : đồ ăn máy bay
- seat belt : dây an toàn
- fasten your seat belt : thắt chặt dây an toàn
- life vest
- lavatory : nhà vệ sinh
> - chỗ thanh toán
> - chỗ thanh toán trên máy bay : check in desk/counter
> - hành lý mang theo
> - hành lí kí gửi
> - để nó lên cái cân
> - bạn muốn chỗ ngồi gần lối đi hay cửa sổ ?
> - lối đi
> - vé lên máy bay
> - bạn sẽ lên máy bay ở cổng
> - đồ ăn máy bay
> - dây an toàn
> - thắt chặt dây an toàn
> - phao cứu hộ
> - nhà vệ sinh
- cabin crew/ crew : phi hành đoàn
- economy class ticket : vé phổ thông
- first class : vé
- motion sickness : say tàu xe
- flight safety instruction : hướng dẫn an toàn bay
- take off
- banned substances : weed, heroin, gasoline
- sharp instruments
- checkout counter
- aisle : lối đi
- WC (wtaer closet) :
- Public conveniences
- closet : buồng nhỏ
> - phi hành đoàn
> - vé phổ thông
> - vé
> - say tàu xe
> - hướng dẫn an toàn bay
> - cất cánh
> - chất cấm
> - vật sắc nhọn
> - chỗ thanh toán
> - lối đi
> - wc
> - buồng nhỏ
### 30/May/2023
- flute : cây sáo
- music instrument : nhạc cụ
- piano
- guitar
> - cây sáo
> - nhạc cụ
> - piano
> - gi ta
### 1/May/2023
- coercion : ép buộc
- subsequent : tiếp
- for each subsequent time
- inventory : hàng tồn kho
- servant : người hầu
- vending machine : mays bans hang tu dong
- vividly : sống động
- rubbing against : chaf xats vo
- rub : cạ sát
- ventilation machine : máy thông gió
### 10/May/2023
- arrogant : kiêu ngạo
### 15/May/2023
- catalyst : chất xúc tác
- action is catalyst for everything in life
- CV format ATS
- ATS : applicant tracking system
> - chất xúc tác
### 19/Jun/2023
- W : double u
- Z : zed / zi
- G : gi
- Ms.chen : mít zzz -> gọi phụ nữ đã kết hôn hoặc chưa kết hôn
- Mrs.Morgan : mít sịt -> phụ nữ đã kết hono
- Miss : miss -> phụ nữ độc thân
- Mr. === mister : mít tơ ->
- contiguous : tiếp giáp
- elite : ưu tú
- valuable person
### 23/Jun/2023
- comedy
- science fiction
- horror
- romance
- cartoon
- adventure
- thriller
### 24/Jun/2023
- dissatisfied : bất mãn
- inadequacy : thiêu sót
- unsolicited : ko dc yêu cầu
- the unsolicited report is a brilliant way to stand out from the crowd
- widget : vật dụng - quí jịt
- initiative : sáng kiến
- alphabetically : bảng chữ cái
- prominently : nổi bật
- make sure that your name is prominently displayed.
- merely : đơn thuần, chỉ là
- indulge : thưởng thức
- Or is this person genuinely, desperately overburdened and really in need of my help?
- genuiely : thực sự
- desperately : tuyệt vọng
- despair : tuyệt vọng
- overburdened : quá tải
### 19/Jul/2023
- antacid : thuốc kháng axit
- aspirin : thuốc giảm đau hạ sốt
- acupuncture : châm cứu
- aromatherapy : hương thơm
- herbal medicine
- congestion : sự tắc nghẽn
- nasal congestion : nghẹt mũi
- insomnia : mất ngủ
- my eyes are red and itchy : đỏ và ngứa
- eyes drops
- anti-itch cream
- drink a lot of fluids/ liquid
- take some cough drops
- runny nose medicine
### 26/Jul/2023
- nutrition : dinh dưỡng
- good nutrition : dinh dưỡng tốt
- accelerate : thúc giục
- stimulation : kích thích
- growth stimulation also accelerates aging
- africa : châu phi
- survival : sống sót
- just the majority : chỉ là đa phần
- majority : đa phần
- minority : thiểu số
> dinh dưỡng
> dinh dưỡng tốt
> thúc giục
> kích thích
> châu phi
> sống sót
> chỉ là đa phần
> đa phần
> thiểu số
### 5/agust/2023
- men with high testosterone
- libido : ham muốn td
### 11/august/2023
- accessible : có thể truy cập được
- legible : dễ đọc , rõ ràng
- beneficial : có lợi
- abundant : dồi dào, nhiều
- request quotes : yêu cầu báo giá
### 15/august/2023
- arise : vươn lên nổi lên
> vươn lên, nổi lên
### 18/ausugt/2023
- waterproofer : thợ chống thấm
> thợ chống thấm
{"breaks":true,"metaMigratedAt":"2023-06-19T16:00:23.601Z","metaMigratedFrom":"Content","title":"Vocabulary","description":"750.000 words :(","contributors":"[{\"id\":\"ffcf977c-6286-4b16-acbf-b9aa9833362f\",\"add\":11883,\"del\":78}]"}