# Trắc nghiệm MYSQL - Đặng Trúc Vi
1. Câu lệnh **SELECT** mà không có mệnh đề **WHERE** sẽ trả về
+ Mọi dòng dữ liệu từ bảng của câu lệnh **WHERE** trước đó
+ **B.Mọi dữ liệu từ bảng**
+ Câu lệnh sai vì **SELECT** là phải có mệnh đề **WHERE**
2. Trong mệnh đề **LIKE**, cú pháp nào là đúng để tìm các giá trị nào kết thúc bằng **''qpt''**
+ **LIKE**%qpt**
+ LIKE *ton
+ LIKE ton$
3. Mệnh đề SQL nào sau đây được sử dụng để chọn dữ liệu từ 2 bảng trở lên
+ **WHERE**
+ JOIN
+ HAVING
4. Câu lệnh SQL nào được sử dụng để thêm dữ liệu làm mới
+ ADD RECORD
+ ADD NEW
+ **INSERT INTO**
5. Câu lệnh SQL nào đùng để trả về các giá trị duy nhất trong bảng
+ SELECT UNIQUE
+ **SELECT DISTINCT**
+ SELECT DIFFERENT
6. Trong SQL, làm thế nào để trả về số lượng bản ghi trong bảng 'Person'
+ SELECT COLUMNS(*)FROM Person
+ **SELECT COUNT(*) FROM Person**
+ SELECT LEN(*) FROM Person
7. Toán tử nào được sử dụng để lấy dữ liệu trong một khoảng
+ WITHIN
+ **BETWEEN**
+ RANGE
8. Câu lệnh SQL nào được sử dụng để tạo bảng trong cơ sở dữ liệu
+ CREATE DB
+ **CREATE TABLE**
+ CREATE DATABASE TAB
9. Câu lệnh SQL nào sử dụng để chọn tất cả các sách có giá cao hơn 200000
+ SELECT ID_SACH FROM THONGTIN_SACH HAVING GIA > 200000;
+ **SELECT ID_SACH FROM THONGTIN_SACH WHERE GIA > 200000;**
+ SELECT ID_SACH FROM THONGTIN_SACH WHERE ID_SACH > 200000;
10. Câu lệnh SQL nào sử dụng để chọn tất cả các sách có tiêu đề bắt đầu bằng 'A'
+ SELECT ID_SACH, TEN_SACH FROM THONGTIN_SACH WHERE TEN_SACH LIKE 'A';
+ SELECT ID_SACH, TEN_SACH FROM THONGTIN_SACH WHERE TEN_SACH IN 'A';
+ **SELECT ID_SACH, TEN_SACH FROM THONGTIN_SACH WHERE TEN_SACH LIKE 'A%';**
11. Câu lệnh SQL nào cho phép sắp xếp tất cả các sách theo giá từ cao đến thấp
+ **SELECT ID_SACH, TEN_SACH, GIA FROM THONGTIN_SACH ORDER BY GIA DESC;**
+ SELECT ID_SACH, TEN_SACH, GIA FROM THONGTIN_SACH SORT BY GIA DESC;
+ SELECT ID_SACH, TEN_SACH, GIA FROM THONGTIN_SACH SORT BY GIA ASC;
12. Câu lệnh SQL nào cho phép xóa bảng THONGTIN_SACH khỏi cơ sở dữ liệu
+ DROP THONGTIN_SACH;
+ DELETE TABLE THONGTIN_SACH;
+ **DROP TABLE THONGTIN_SACH;**
13. Câu lệnh SQL nào sử dụng để xóa hàng có ID_SACH = 15
+ TRUNCATE TABLE THONGTIN_SACH WHERE ID_SACH = 15;
+ **DELETE FROM THONGTIN_SACH WHERE ID_SACH = 15;**
+ DROP THONGTIN_SACH WHERE ID_SACH = 15;
14. Câu lệnh SQL nào cho phép tìm giá cao nhất từ bảng THONGTIN_SACH
+ SELECT ID_SACH, TEN_SACH, MAX(GIA) FROM THONGTIN_SACH;
+ **SELECT MAX(GIA) FROM THONGTIN_SACH;**
+ SELECT MAXIMUM(GIA) FROM THONGTIN_SACH;
15. Trong các hàm dưới đây, đâu là hàm tập hợp trong SQL
+ CURDATE()
+ **COUNT**
+ AVERAGE
16. Câu lệnh nào sau đây sẽ thực thi thành công
+ SELECT customer FROM customer_name;
+ SELECT customer_name FROM customers ORDER BY zone WHERE cat_id = 12;
+ **SELECT customer_name FROM customers WHERE cat_id = 12 ORDER BY cat_id;**
17. DML có nghĩa là gì
+ Different Mode Level
+ **Data Manipulation language**
+ Data Mode Lane
18. Yếu tố nào đứng sau câu lệnh SELECT trong SQL
+ Tên bảng trong cơ sở dữ liệu sẽ lấy ra các bản ghi.
+ **Danh sách các cột được chọn hoặc ký hiệu.**
+ Mệnh đề JOIN.
19. Index trong SQL là gì
+ **Là một thuộc tính bảng cơ sở dữ liệu, giúp tăng tốc tìm kiếm dữ liệu trong một bảng**
+ Là một phương pháp để join 2 hay nhiều bảng với nhau.
+ Chức năng tương tự như Alias
20. Đâu là từ khóa xác định kiểu sắp xếp của tập kết quả được truy xuất trong mệnh đề ORDER BY
+ HIGH và LOW
+ **ASC và DESC**
+ UP và DOWN
21. Câu lệnh SQL nào chọn tất cả các hàng từ bảng Products và sắp xếp kết quả theo cột ProductID
+ SELECT * FROM Products ORDERED BY ProductID
+ **SELECT * FROM Products ORDER BY ProductID**
+ SELECT * FROM Products WHERE ProductID > 200
22. Câu lệnh SQL nào sau đây được dùng để xóa các dòng dữ liệu khỏi bảng
+ DROP
+ REMOVE ROW
+ **DELETE**
23. Trong phát biểu SELECT, mệnh đề WHERE dùng để
+ loại bớt một số cột
+ **loại bớt một số dòng**
+ mệnh đề WHERE dùng cho các nhiệm vụ khác.
24. Kết quả của phát biểu SELECT được xem là
+ một bộ
+ một trường
+ **một quan hệ**
25. Trong một phát biểu SELECT, ta muốn tính trị trung bình bằng hàm AVG thì hàm này được đặt
+ **trong mệnh đề SELECT**
+ trong mệnh đề FROM
+ trong mệnh đề GROUP BY