## Câu lệnh lặp for
**Hàm range()**
Hàm range trả về 1 đoạn số ( mặc định bắt đầu bằng 0 và các số hơn kém nhau 1 đơn vị )
- Cú pháp 1:
range(n)
trả về một đoạn số bắt đầu bằng **0** và kết thúc là **{n - 1}**.
- Cú pháp 2:
-
range(a, b)
trả về một đoạn số bắt đầu bằng **a** và kết thúc là **{b - 1}**.
- Cú pháp 3:
range(a, b, k)
trả về một đoạn các số bắt đầu bằng **a** và kết thúc là **{b - 1}**, các số hơn kém nhau k đơn vị.
**Cú pháp câu lệnh for**
```python =
for i in [đoạn số]:
câu lệnh
```
**Trong đó**
- i là biến chạy (có thể đặt tên tùy ý).
- [đoạn số] là đoạn các chữ số ta muốn duyệt qua **(dùng hàm range()).**
**Ví dụ** in ra các số từ 1 tới 5.
**code**
```python=
for i in range(1, 6):
print(i)
```
**Kết quả**
```python=
1
2
3
4
5
```
## Câu lệnh lặp while
**Cú pháp câu lệnh while**
```python=
while điều kiện:
câu lệnh
```
**Ví dụ**
**code**
```python=
i = 1
while i <= 5:
print(i)
i += 1
```
**Kết quả**
```python=
1
2
3
4
5
```
Từ khóa **break** để thoát vòng lặp, **continue** để bỏ qua các câu lệnh và tiếp tục vòng lặp.
**Ví dụ**
**code**
```python=
for i in range(6):
if i == 3:
break
print(i)
```
**Kết quả**
```python=
0
1
2
```
**code**
```python=
i = 1
while i <= 5:
if i == 2:
continue
print(i)
i += 1
```
**Kết quả**
```python=
1
3
4
5
```
{"title":"Câu lệnh lặp (for - while)","description":"Hàm range trả về 1 đoạn số ( mặc định bắt đầu bằng 0 và các số hơn kém nhau 1 đơn vị )","contributors":"[{\"id\":\"f102d3b4-42d4-4cb4-bef9-8744c2895a6f\",\"add\":1424,\"del\":84}]"}