# Trắc nghiệm về Mysql
1. Hãy cho biết View là gì ?
+ Là đối tượng chứa các tập lệnh của T-SQL
+ **Là đối tượng CSDL chứa các câu lệnh Select**
+ Không phải là đối tượng lưu trữ dữ liệu của CSDL
+ Là đối tượng lưu trữ dữ liệu của CSDL
2. Hãy cho biết trong Table thì Data Type là gì ?
+ **Là kiểu dữ liệu**
+ Là đối tượng chứa các tập lệnh của T-SQL
+ Là đối tượng CSDL chứa các câu lệnh Select
+ Không phải là đối tượng lưu trữ dữ liệu của CSDL
3. Hãy cho biết đâu là các CSDL hệ thống ?
+ Master, msdb, html, tempdb
+ **Master, msdb, model, tempdb**
+ Mdb, msdb, model, tempdb
+ Master, pdf, model, tempdb
4. Hãy cho biết CSDL MSDB dùng để làm gì ?
+ CSDL mẫu để tạo ra các CSDL người dùng
+ Lưu trữ các đối tượng tạm thời
+ Lưu trữ tất cả các thông tin hệ thống của Sql Server
+ **Là CSDL được sử dụng bởi Sql Server Agent: để lập lịch hoặc một số công việc thường nhật**
5. Ngôn ngữ CSDL được sử dụng phổ biến hiện nay là:
+ **SQL**
+ Access
+ Foxpro
+ Java
6. Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?
+ Người lập trình
+ Người dùng
+ Người quản trị
+ **Nguời quản trị CSDL**
7. Mệnh đề HAVING chỉ có thể được sử dụng với...
+ Câu lệnh INSERT
+ Câu lệnh JOIN
+ Câu lệnh DELETE
+ **Câu lệnh SELECT**
8. Câu lệnh SQL nào chèn dữ liệu vào bảng Projects?
+ SAVE INTO Projects (ProjectName, ProjectDescription) VALUES ('Content Development', 'Website content development project')
+ INSERT Projects VALUES ('Content Development', 'Website content development project')
+ INSERT Projects ('Content Development', 'Website content development project')
+ **INSERT INTO Projects (ProjectName, ProjectDescription) VALUES ('Content Development', 'Website content development project')**
9. Để hiển thị bảng theo thứ tự tăng dần của cột ‘‘Ten’’, trong câu lệnh select ta sử mệnh đề nào trong các mệnh đề sau:
+ Having ten asc
+ Group by ten asc
+ Order by ten desc
+ **Order by ten asc**
10. Cho biết phương án nào sau đây là cú pháp câu lệnh tạo cấu trúc bảng trong SQL?
+ creat into Table ( [] )
+ insert into Table ( [])
+ **creat New Table ( [] )**
+ creat Table ( []
11. Cho biết phương án nào sau đây là cú pháp câu lệnh khai báo tham số?
+ _@
+ @
+ **declare @ < kiểu dữ liệu>**
+ var @
12. Khi tạo cấu trúc bảng trong SQL, nếu tại Data Type của cột tương ứng người dùng chọn kiểu ‘‘Nchar(n)’’ thì dữ liệu của cột đó nhận giá trị ở dạng nào trong các phương án sau?
+ Chuỗi với độ dài chính xác hỗ trợ Unicode.
+ Chuỗi với độ dài chính xác.
+ **Chuỗi với độ dài cố định hỗ trợ Unicode.**
+ Chuỗi với độ dài cố định.
13. Trong SQL ta có 3 thành phần: Column Name, Data Type, Allow Nulls để tạo cấu trúc bảng. Cho biết phương án nào dưới đây là tác dụng của Data Type?
+ **Chọn kiểu dữ liệu cho cột tương ứng.**
+ Chọn kiểu cột tương ứng.
+ Tạo mới kiểu cột tương ứng.
+ Tạo mới kiểu dữ liệu cho cột tương ứng.
14. Inner Join là kiểu liên kết gì trong các phương án sau?
+ Liên kết phải.
+ Liên kết trái.
+ **Liên kết bằng.**
+ Liên kết đầy đủ.
15. Để vô hóa trigger bằng lệnh DISABLE TRIGGER có cấu trúc như sau:
+ DISABLE TRIGGER tên_trigger IN { tên_đối_tượng | DATABASE | SERVER }
+ **DISABLE TRIGGER tên_trigger ON { tên_đối_tượng | DATABASE | SERVER }**
+ DEL TRIGGER tên_trigger ON { tên_đối_tượng | DATABASE | SERVER }
+ DRO TRIGGER tên_trigger ON { tên_đối_tượng | DATABASE | SERVER }
16. Cơ sở dữ liệu ‘‘QuanLyTuyenSinh’’có bảng: DiemKhoiA(SoBaoDanh Nvarchar(50), DiemToan Float, DiemLy Float, DiemHoa Float, DiemUuTien Float, TongDiem Float, KetQua Nvarchar(50)). Hãy chọn phương án ứng với Câu lệnh đếm tổng số thí sinh có kết quả ‘‘đỗ’’ trong các phương án dưới đây :
+ **Select count(KetQua) From QuanLyTuyenSinh Where KetQua = ‘Đỗ’**
+ Select count(KetQua) From QuanLyTuyenSinh Order KetQua = ‘Đỗ'
+ Select count(KetQua) From QuanLyTuyenSinh Having KetQua = ‘Đỗ’
+ Select count(KetQua) From QuanLyTuyenSinh Where KetQua = ‘TRƯỢT’
17. Cho biết phương án nào sau đây là cấu trúc khai báo một store procedure?
+ **create procedure [] as**
+ create procedure ([]) as
+ create procedure [] as
+ create store procedure [] as
18. Để lệnh Print để kết hợp với chuỗi ta thực hiện:
+ Cast‘Giá trị của @A ‘ & print(@A as char(4))
+ Pirnt ‘Giá trị của A ‘ & cast(@A as char(4))
+ Pirnt ‘Giá trị của @A ‘ & cast(A as char(4))
+ **Print ‘Giá trị của @A ‘ & cast(@A as char(4))**
19. Hệ QTCSDL là :
+ Cung cấp môi trường thuận lợi và hiệu quả đểtạo lập, cập nhật, lưu trữvà khai thác thông tin của CSDL.
+ **Phần mềm cung cấp môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL.**
+ Phần mềm cung cấp môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL.
+ Phần mềm cung cấp môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập, cập nhật, lưu trữ thông tin của CSDL.
20. Việc lưu trữ dữ liệu đầy đủ và hợp lí sẽ:
+ Hỗ trợ thống kê, báo cáo, tổng hợp số liệu.
+ Hỗ trợ ra quyết định
+ **Cả A và B đều đúng**
+ Cả A và B đều sai.
21. Bước đầu tiên của công việc tạo lập hồ sơ là:
+ Xác định cấu trúc hồ sơ.
+ Thu thập thông tin cần quản lí.
+ **Xác định chủthểcần quản lí**.
+ Tạo bảng biểu gồm các cột và dòng chứa hồ sơ
23. Thành phần chính của hệ QTCSDL:
+ Bộ quản lý tập tin và bộ xử lí truy vấn
+ **Bộ xử lý truy vấn và bộ quản lí dữ liệu**
+ Bộ quản lý tập tin và bộ truy xuất dữ liệu
+ Bộ truy xuất dữ liệu và bộ xử lí truy vấn
24. Hoạt động nào sau đây có sử dụng CSDL?
+ Bán hàng.
+ Bán vé máy bay.
+ Quản lí học sinh trong nhà trường.
+ **Tất cả đều đúng**