1. Hãy chọn phương án ứng với câu lệnh được sử dụng để tạo Database trong SQL + **Create database tên_database** + Update database tên_database + Create table tên_database + Create data tên_database 2. Hãy chọn phương án ứng với câu lệnh xóa dữ liệu trong các phương án dưới đây + DROP <tenbang></tenbang> + **DELETE <tenbang></tenbang> WHERE <dieukien></dieukien>** + DROP <tenbang></tenbang> WHERE <dieukien></dieukien> + DELETE <tenbang></tenbang> 3. Hãy chọn phương án ứng với tác dụng của câu lệnh Select dưới đây Select company, orderNumber From Order ORDER BY company + Lấy số đơn hàng của một công ti company, sắp xếp theo tên công ti + Lấy số đơn hàng của mỗi công ti, sắp xếp theo số công ti + **Lấy số đơn hàng của mỗi công ti, sắp xếp theo tên công ti** + Lấy số đơn hàng của mỗi công ti 4. Cho biết phương án nào sau đây là cú pháp câu lệnh nhập dữ liệu trong SQL + INSERT INTO <tenbang></tenbang> <các giá trị ứng với các thuộc tính + **INSERT INTO <tenbang></tenbang> VALUES(<các giá trị ứng với các thuộc tính)** + INSERT <tenbang></tenbang> INTO <các giá trị ứng với các thuộc tính> + INSERT <tenbang></tenbang> VALUES <các giá trị ứng với các thuộc tính> 5. Hãy cơ biết cơ sở dữ liệu Tempdb dùng để làm gì? + Để lập lịch hoặc một só công việc thường nhật + **Lưu trữ các đối tượng tạm thời** + CSDL mẫu để tạo ra các CSDL người dùng + Lưu trữ tất cả thông tin hệ thống của Sql Server 6. Làm thế nào để chuyển hóa Hasen thành Nilsen trong cột LastName của bảng Persons? + UPDATE Persons SET LastName='Hasen'INTO LastName='Nilsen' + **UPDATE Persons SET LastName='Hasen'WHERE LastName='Nilsen'** + MODIFY Persons SET LastName='Hasen'INTO LastName='Nilsen' + MODIFY Persons SET LastName='Hasen'WHERE LastName='Nilsen' 7. Trong SQL, làm thế nào để xóa bản ghi "Peter" từ cột "FirstName" trong bảng "Persons"? + DELETE FirstName='Peter'FROM Persons + DELETE ROW FirstName='Peter'FROM Persons + **DELETE FROM Persons WHERE FirstName='Peter'** 8. Khẳng định nào sau đây đúng? + TRUNCATE TABLE phải được sử dụng cùng với mệnh đề WHERE + **TRUNCATE TABLE có chức năng tương tự như lệnh DELETE nhưng không có mệnh đề WHERE và đều được sử dụng để xóa bản ghi từ một bảng đang tồn tại trong SQL** + TRUNCATE TABLE xóa bảng khỏi cơ sở dữ liệu 9. Câu lệnh SQL nào sau đây đúng? + **SELECT*FROM Sales WHERE DATE BETWEEN '10/12/2005' AND '01/01/2006'** + SELECT FROM Sales WHERE DATE BETWEEN '10/12/2005' AND '01/01/2006' + SELECT FROM Sales WHERE DATE BETWEEN('10.12.2005', '01/01/2006') 10. Câu lệnh nào sau đây sẽ chọn tất cả các bản ghi với tất cả các cột của chúng từ một bảng có tên là Sales + DELETE FROM Sales + SELECT*FROM Sales WHERE OrderID < 1 + **SELECT*FROM Sales** 11. Index trong SQL là gì? + **Là một thuộc tính bảng cơ sở dữ liệu, giúp tăng tốc tìm kiếm dữ liệu trong một bảng** + Là một phương pháp để join 2 hay nhiều bảng với nhau + Chức năng tương tự như Alias 12. Đâu là khẳng định đúng khi nói về AS trong SQL? + Mệnh đề AS chỉ được sử dụng với mệnh đề JOIN + Mệnh đề AS khai bào một mệnh đề tìm kiếm + **Mệnh đề AS dùng để thay đổi tên một cột trong tập kết quả hoặc để gán tên cho một cột dẫn xuất** 13. Hàm ABS trong SQL được dùng để làm gì? + **Trả về giá trị tuyệt đối của biểu thức số** + Trả về giá trị tối thiểu của biểu thức số + Trả về giá trị tối đa của một biểu thức số + Trả về giá trị trung bình của một biểu thức số 14. Hãy chọn phương án đúng ứng với câu lệnh thêm một cột vào bảng trong SQL Server: + **After table <Tên bảng cần sửa> Add <tên cột mới> <kiểu dữ liệu> [ràng buộc]** + Add table <Tên bảng cần sửa> <tên cột mới> <kiểu dữ liệu> [ràng buộc] + Insert table <Tên bảng cần sửa> <tên cột mới> <kiểu dữ liệu> [ràng buộc] + Add <Tên bảng cần sửa> <tên cột mới> <kiểu dữ liệu> [ràng buộc] 16. Lệnh GROUP BY không thể sử dụng với hàm tập hợp + ĐÚNG + **SAI** 17. VIEW trong SQL nghĩa là gì? + Là một sơ đồ cơ sở dữ liệu + **Là một bảng ảo trong cơ sở dữ liệu có nội dung được định nghĩa thông qua một câu lệnh SQL nào đó** + Là một thủ thục được lưu trữ đặc biệt thực hiện khi sự kiện nào đó xảy ra 18. Từ khóa SQL nào được sử dụng để chỉ truy xuất các giá trị duy nhất + DISTINCTIVE + UNIQUE + **DISTINCT** + DIFFERENT 19. TRANSACTION trong SQL có các thuộc tính thường được viết tắt là ACID nghĩa là gì? + Access.Consistency.Isolation.Data. + Access.Constraint.Index.Date. + **Atomicity.Consistency.Isolation.Durability.** 20. Ấn bảng SQL Server Standard Edition là ấn bảng: + **Phục vụ cho quản trị và phân tích dữ liệu** + Được sử dụng trong doanh nghiệp, tổ chức có mức yêu cầu xử lí giao diện trực tuyến + Miễn phí + Kiểm tra ứng dụng 21. Hãy cho biết các thành phần cơ bản của CSDL trong SQL là gì? + Tables, View, Synonyms, Programmablity, Form + **Tables, View, Synonyms, Programmablity, Security** + Tables, Query, Synonyms, Programmablity, Security + Tables, View, Synonyms, Programmablity, Report